Examples of using
Worked closely
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
US officials worked closely with him during the 1980s to kill Iranians.
Mỹ đã hợp tác chặt chẽ với ông ta trong những năm 1980 để giết người Iran.
Two decades ago, the US intelligence community worked closely with Silicon Valley in an effort to track citizens in cyberspace.
Hai thập niên trước, cộng đồng tình báo Mỹ đã hợp tác chặt chẽ với Thung lũng Silicon để theo dõi công dân trong không gian mạng.
For three years, Fraunhofer researchers worked closely with component suppliers, product designers and software developers.
Trong ba năm, các nhà nghiên cứu Fraunhofer đã làm việc chặt chẽvới các nhà cung cấp linh kiện, nhà thiết kế và phát triển phần mềm.
During the war, he worked closely with both American and Soviet espionage agencies to coordinate activities against Hitler's Germany.
Trong chiến tranh, ông phối hợp chặt chẽ với các cơ quan tình báo của cả Mỹ và Liên Xô để chống lại nước Đức của Hitler.
NASA worked closely with the Russian space agency Roscosmos to ensure the safe return of the crew.
NASA đang làm việc chặt chẽ với Roskosmos để đảm bảo sự trở lại an toàn của phi hành đoàn.
According to the report, Microsoft worked closely with Qualcomm on it so it would work well with Windows 10.
Theo báo cáo, Microsoft đã hợp tác chặt chẽ với Qualcomm để nó hoạt động tốt với Windows 10.
The painting was done by@coin_artist, but she worked closely with Myers to encode the key into the artwork, according to Motherboard.
Bức tranh được vẽ bởi@ coin artist nhưng cô làm việc mật thiết với Myers để mã hóa chìa khóa ví điện tử vào trong tác phẩm mình tạo ra.
Damaris Marin, the owner of Marin Funeral Home, said they worked closely with the family to achieve the desired effect.
Ông Damaris Marin, giám đốc một nhà tang lễ cho biết, ông đã phối hợp chặt chẽ với gia đình để đạt được hiệu quả như mong muốn.
I think we have been able to create good music across a variety of genres because we worked closely in tandem with our agency.”.
Tôi nghĩ rằng chúng tôi đã thể hiện tốt được nhiều thể loại âm nhạc khác nhau bởi vì chúng tôi đã phối hợp chặt chẽ với công ty quản lý của mình”.
Brennan emphasized that Haines, 43, has worked closely with senior national security officials.
đã và đang làm việc chặt chẽ với các quan chức an ninh quốc gia cấp cao.
When I was the Auxiliary Bishop in San Antonio, I oversaw Catholic education, and worked closely with the superintendent.
Khi còn là giám mục phụ tá ở San Antonio, tôi giám sát ngành giáo dục Công giáo, do đó tôi làm việc chặt chẽ với người đứng đầu ngành này.
Van der Zwaan worked closely with Manafort and Gates in 2012,
Van der Zwaan trước đây làm việc chặt chẽ với ông Manafort
Over the past year, he had the good fortune to advise 20 businesses in their ICO campaign and worked closely with founders in navigating the difficult terrain of token economy, community management, marketing
Trong năm qua, ông đã may mắn tư vấn cho 20 doanh nghiệp trong chiến dịch ICO của họ và hợp tác chặt chẽ với các nhà sáng lập trong tình hình khó khăn của thị trường,
a lawyer who worked closely with Feinberg on the September 11th Victim Compensation Fund and who, until this week, was the deputy
một luật sư làm việc chặt chẽ với ông Feinberg trên Quỹ bồi thường nạn nhân ngày 11 tháng 9
EJF has worked closely with the Royal Thai Government to eradicate the illegal fishing and human rights abuse that has plagued its fishing industry.
EJF đã hợp tác chặt chẽ với Chính phủ hoàng gia Thái Lan để xóa bỏ nạn đánh bắt bất hợp pháp và lạm dụng nhân quyền, những vấn đề đã gây khó khăn cho ngành đánh bắt của nước này.
Samsung had worked closely with the Ministry of Industry
Samsung đã hợp tác chặt chẽ với Bộ Công Thương,
Since then, his government has worked closely with American defense officials, granting them access
Kể từ đó, Chính phủ của ông đã phối hợp chặt chẽ với Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ,
that"as one of Android's key global partners, we have worked closely with their open-source platform to develop an ecosystem that has benefited both users and the industry.
tác toàn cầu quan trọng của Android,">chúng tôi đã hợp tác chặt chẽ với nền tảng mã nguồn mở của họ để phát triển một hệ sinh thái có lợi cho cả người dùng và ngành công nghiệp di động.
the South China Sea, strengthened its relationship with Vietnam, and worked closely with the majority of ASEAN states.
đẩy mạnh quan hệ với Việt Nam và hợp tác chặt chẽ với đại đa số các nước ASEAN.
we have worked closely with Vietnamese police over the last two days and anticipate presenting cases
chúng tôi đã hợp tác chặt chẽ với cảnh sát Việt Nam trong 2 ngày qua
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文