WOULD THEN in Vietnamese translation

[wʊd ðen]
[wʊd ðen]
đó sẽ
it will
that would
that's going
it shall
that should

Examples of using Would then in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I would then question you further,"How do you know that it is the cancer that kills people?".
Because” tôi sẽ sau đó câu hỏi bạn hơn nữa,“ How làm bạn biết rằng đó là các bệnh ung thư giết chết người?”.
We would then have a computer officially capable of everything the brain is capable of- it would just need to learn
Chúng ta lúc đó sẽ có một máy tính chính thức có khả năng làm mọi điều
All senators would then have the opportunity to review the evidence before the chamber voted to convict or acquit.
Tất cả các thượng nghị sĩ lúc đó sẽ có dịp xem qua các bằng chứng trước khi thượng viện tiến hành biểu quyết kết án hay tha bổng.
The virus would then send a copy of itself to the first 50 people in your address book.
Virus sẽ sau đó gửi văn bản( tự nó) bằng tin nhắn e- mail cho 50 người đầu tiên trong sổ địa chỉ của người đó..
think that God would then follow your example
nghĩ rằng Chúa rồi sẽ noi gương bạn
Immorality during this"betrothal" period would then be the only valid reason for a divorce.
Theo quan điểm này, thì sự vô luân trong thời gian“ hứa hôn” này là lí do chính đáng duy nhất để ly hôn.
Showing a person with a horse would then be giving great honor to them.
Đang hiển thị một người với một con ngựa sẽ sau đó đưa ra rất vinh dự cho họ.
If the constitutional amendments are approved in Macedonia, Greece would then need to ratify the deal.
Nếu việc sửa đổi hiến pháp được quốc hội Macedonia chấp thuận, thì sau đó Hy Lạp cũng cần phải tổ chức thảo luận và phê chuẩn thỏa thuận.
If you were to flip the pair around to USD/AUD it would then translate to how many AUD it would cost to buy USD 1.
Nếu bạn đã lật cặp xung quanh để USD/ USD nó sẽ sau đó chuyển đến bao nhiêu USD, nó sẽ có giá mua 1 USD.
The flying warehouses would then send out autonomous drones to make deliveries.
Các kho hàng bay trên không sau đó sẽ gửi các phi cơ tự lái để thực hiện công việc giao hàng.
World power would then shift to the currently Third World regions.
Sức mạnh của thế giới rồi sẽ chuyển dịch sang những khu vực hiện nay là Thế giới thứ ba.
Last dose of CJC- 1295 without DAC would then be taken just before going to bed.
Cuối cùng dose CJC- 1295 Nếu không có ĐẮC sẽ sau đó được thực hiện ngay trước khi đi ngủ.
Naturally, submitting to said member would then increase one's chances of surviving in that group.
Đương nhiên, trình cho thành viên đó sau đó sẽ tăng cơ hội sống sót trong nhóm đó..
a West Semitic origin, meaning"Protected by Har", Yaqub-Har would then be a 14th dynasty ruler.
Yaqub- Har do đó sẽ là một vị vua thuộc vương triều thứ 14.
Suppose it came from emptiness- if it is produced from within emptiness- emptiness would then become hearing and would no longer be emptiness.
Vả lại, nếu hư không nghe được, còn có liên lạc gì với cái nhập của ông?: Suppose it came from emptiness; emptiness would then become hearing and would no longer be emptiness.
And He, innocent Lamb, would then die too, in turn, for all of us.
Và Người, Con Chiên vô tội, về phần mình rồi sẽ chết vì tất cả chúng ta.
for all eternity would then seem to be no more than a single night.
tất cả vĩnh cửu lúc đó sẽ xem dường không hơn là chỉ một đêm.
security and confidence would then return to our constituted state
lòng tin ắt sẽ trở về cho nhà nước
Taiwan is absorbed by Beijing, the Chinese Communists would then occupy the two largest islands in the South China Sea.
Trung Quốc từ đó sẽ chiếm giữ hai hòn đảo lớn nhất trên Biển Đông.
If this were to happen, the most likely scenario is that China would then stick to its current exchange rate regime and retaliate with trade sanctions against America.
Nếu điều này xảy ra, kịch bản có khả năng nhất sẽ là, Trung Quốc khi đó sẽ cương quyết duy trì chế độ hối đoái hiện nay và trả đũa bằng những biện pháp trừng phạt thương mại đối với Hoa Kỳ.
Results: 661, Time: 0.062

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese