YOU COULD in Vietnamese translation

[juː kʊd]
[juː kʊd]
bạn có thể
you can
you may
you probably
anh có thể
you can
you may
maybe you
cô có thể
you can
you may
cậu có thể
you can
you may
maybe you
em có thể
you can
you may
ông có thể
you can
he may
he probably
thể
can
able
may
possible
probably
body
unable
likely
con có thể
you can
you may
ngươi có thể
you can
you may
are you able
cháu có thể
you can
you may

Examples of using You could in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was thinking maybe you could sleep on one side of the bed.
Em đang nghĩ có thể anh nằm một bên giường.
You could have filled out the paperwork wrong.
Có thể cô đã điền sai các thông tin.
You could be out in perhaps three years.
Có thể anh sẽ được ra trong ba năm.
That must have been why he thought you could help him now.
Đó là lý do ông ta nghĩ có thể cô cũng giúp được ông ta.
You could be trying to reach a child.
Có thể anh lại chèo kéo một đứa trẻ khác.
And I was thinking you could meet us over here.
Và tôi nghĩ là có thể anh sẽ gặp chúng tôi ở đó.
Yeah, but you could be lying.
Ừ, nhưng có thể anh đang nói dối.
So you could be over 40?
Vậy có thể cô đã hơn 40 tuổi ư?
If we don't act soon, you could be facing an amputation.
Nếu không làm sớm, có thể cô sẽ phải cắt bỏ chân.
You could need a lot of things,
Có thể cô cần nhiều thứ,
You could be right. Yes, you could..
lẽ là… có thể cô đúng. Hả, ờ… nên.
You could be right.
Có thể anh nói đúng.
You could be out in three years.
Có thể anh sẽ được ra trong ba năm.
You could even find yourself… Who knows?
Có thể anh còn thấy mình Ai mà biết trước được?
They're saying you could go to prison.
Họ bảo có thể anh phải vào tù.
You could be carrying some kind of alien pathogen.
Có thể anh đang mang trong mình mầm bệnh ngoài hành tinh.
You could be right.
Có thể anh đúng.
Maybe… You could be right.
lẽ là… Có thể cô đúng.
I know nothing about that, but you could be right.
Em không biết gì về loại ấy, nhưng có thể anh nói đúng.
Do you remember when you could"own a piece of the rock"?
Bạn có nhớ khi bạn có thể không" sở hữu một mảnh đá"?
Results: 41035, Time: 0.0868

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese