TAN in English translation

tan
tân
nâu
tấn
rám nắng
làn da rám nắng
soluble
hòa tan
apart
ngoài
cách nhau
bên cạnh
ngoại trừ
nhau
ra
trừ
tách biệt
vỡ
khác biệt
away
đi
lập tức
xa
trốn
bỏ
cách
mất
ra
khỏi
đời
hemolytic
tán huyết
tan máu
tan
tan huyết
talc
tan
phấn rôm
bột
sản
melting
chảy
tan
làm tan chảy
nung
dissolves
hòa tan
giải tán
tan biến
giải thể
tan ra
bị phân giải
sẽ tan
giải tan
tan đi
broke
phá vỡ
nghỉ
gãy
đột nhập
bẻ
ngắt
chia
bị vỡ
đột phá
vỡ ra
thawing
tan băng
làm tan
rã đông
tan chảy
tan ra

Examples of using Tan in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mọi sự đều tan, mọi sự đều tiêu hủy.
Everything is broken, everything is destroyed.
Tầm 10km2 bởi khối đất tan. Vùng băng vĩnh cữu bị ngăn cắt.
For approximately 10 square kilometers by thawed soil. This perennially frozen tundra is interrupted.
An8} The Beatles tan rã và điều đó thật… Thật đáng buồn.
An8} The Beatles breaking up and all that was-- It was depressing.
Bởi nước tan trong lửa, miệng
By water dissolving in fire, the mouth
Một hình thức của Osetron là một viên thuốc tan nhanh( Zofran ODT).
One form of ondansetron is a rapidly dissolving tablet(Zofran ODT).
Liên minh của chúng đã tan.
Their alliance is broken.
Sau cuối, mọi cơn bão đều tan.
Eventually, every storm breaks.
Đức Chúa Trời đã làm sống lại giấc mơ đã bị tiêu tan của tôi.
I believe God wants to resurrect our broken dreams.
Anh đoán có nhiều trái tim tan nát chốn Casablanca.
I think there are many broken hearts In Cassablanca.
Maleficent cứu Aurora, nhưng bị mũi tên đâm vào, tan thành tro bụi.
Maleficent saves Aurora, but is struck by the arrow, dissolving into ashes.
Ừ, nó đang tan.
Um, it's dissipating.
Tôi tưởng cậu nói nó đang tan?
I thought you said it was dissipating.
Mật ong pha và nhân tạo sẽ bắt đầu tan trong nước.
Adulterated and artificial honey will start dissolving in water.
Tiếp tục giữ bình chứa dưới nước ấm cho đến khi sữa tan.
Keep holding the container under warm water until the milk thaws.
Không tái đông lạnh sữa lần nữa khi nó đã tan.
Never re-freeze milk once it is thawed.
Mình không thể qua sông Mississippi sau khi băng tan.
We can't get across the Mississippi after the ice breaks.".
Nó đi lên phía Bắc và tấn công Nhật Bản trước khi tan vào ngày 21.
It moved northward and struck Japan before dissipating on September 21.
Sử dụng thuốc càng sớm càng tốt sau khi tan nó.
Use the medicine as soon as possible after it thaws.
ngọt ngào cao, tan nhanh.
high sweetness, quickly dissolving.
Bao nhiêu gia đình sẽ tan nát?
How many families will be broken up?
Results: 4414, Time: 0.0626

Top dictionary queries

Vietnamese - English