A GOD in Vietnamese translation

[ə gɒd]
[ə gɒd]
chúa
god
lord
jesus
christ
goodness
thần
god
spirit
divine
magic
mental
angel
deity
goddess
sacred
shen
đấng
one
god
lord
christ
divine
almighty
creator
him who
messiah
him whom
trời
god
heaven
sky
gosh
goodness
sun
oh
jeez
solar
gee

Examples of using A god in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The central figure of Buddhism is not a God but a human being, Siddhartha Gautama.
Phật không phải là một gót mà là một con người, Siddhartha Gautama.
I am a god, ya know.”.
Đây là thần, thần biết không!".
It could be a god or the gods..
Đó có thể là những vị Trời, hay là những vị thần linh.
A god killed by another god..
Giết một vị thần khác.
A god we hope will bring joy to our lives.
Tình thân với Chúa sẽ đem lại niềm vui cho cuộc đời chúng ta.
A God vision has to include others.
Một khải tượng từ Chúa phải bao gồm những người khác.
A god who does not know what he wants What are we serving then?
Khi ta không biết ngài ấy muốn gì? Làm sao phụng sự Quang Thần?
Not a God who would create the things I saw.
Không phải vị Chúa tạo ra những thứ con đã thấy.
A God that I'm not even sure exists.
Vị Chúa mà ta cũng không chắc là có tồn tại hay không.
A God who slaughters the innocent for his own selfish gain?
Vị Chúa giết người vô tội vì lợi ích của riêng mình?
That's just another word for a god they never knew.
Chỉ là một từ khác để nói về vị thần mà họ chưa bao giờ biết tới.
I am a god.
You got a God?
Tin vào Chúa?
There is a God, a God who fits the drama.
Có một vị Chúa, một vị Chúa phù hợp với tuồng kịch này.
On the other hand, there is also a god who destroys stars and life.
Nhưng cũng có những vị thần phá hủy và lấy đi sự sống.
I think it was a god race.
Theo Chúa là một cuộc chạy đua.
But you, you have got a God complex.
Nhưng anh, anh có sự bất mãn với Chúa.
And who declared that that presence to be a god?
Và ai đã tuyên bố rằng sự hiện diện đó là của thần?
My God is not a God of hate.
Đức Chúa Trời của chúng ta không phải là Đức Chúa thù hận.
Brahmin, I will not become a god".
Bà La Môn, ta sẽ không là một vị trời.”.
Results: 1645, Time: 0.0491

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese