ACHING in Vietnamese translation

['eikiŋ]
['eikiŋ]
đau
pain
hurt
painful
sore
ache
soreness
tenderness
suffer
nhức
pain
hurt
sore
soreness
headache
aching
nhức nhối
sore
thorny
aching
stinging
fester
achy
aching
những cơn đau nhức
aching

Examples of using Aching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Two days after the excruciating incident, he visited the hospital, telling doctors about his bloated, aching and“deformed” penis.
Hai ngày sau vụ việc bất ngờ, anh đến bệnh viện, nói với các bác sĩ về dương vật sưng phồng, nhức nhối và“ biến dạng” của mình.
your whole insides felt hollow and empty and aching.”.
đều trống không và rỗng toác và nhức nhối.
returning to favorite beds, but also a aching pain in the back, knees, and shoulders.
còn là một cơn đau nhức ở lưng, đầu gối và vai.
coastal residents, silently aching, from year to year.
âm thầm mà nhức nhối, từ năm này qua năm khác.
also causing aching pain in the groin.
cũng gây đau nhức ở háng.
Most effective extracorporeal 1-22 Hz shockwave therapy machine/ equipment for Aching Pain Treatment Detailed Images.
Máy/ thiết bị trị liệu sốc xung 1- 22 Hz hiệu quả nhất để điều trị đau nhức.
My precious baby… My aching heart longs to hold you, you're the treasure of my heart!
Em bé quý giá của tôi Trái tim đau đớn của tôi khao khát được ôm em, em là báu vật của trái tim anh!
Ever had that aching feeling that life has more to offer than the town or city you live in?
Bạn đã bao giờ có cảm giác đau đớn rằng cuộc sống có nhiều thứ để cung cấp hơn thị trấn hoặc thành phố bạn sống?
There is often a slight aching in the neck for about 2 weeks,
Thường bị đau nhức nhẹ ở cổ trong khoảng 2 tuần,
Always there was a hollow aching inside me, and always I woke with her name unspoken on my lips.
Luôn luôn có sự trống rỗng nhói đau trong chú và chú luôn thức dậy với tên mẹ cháu chưa kịp gọi trên môi.
The aching in your legs is causing irritation at night and disturbing your sleep.
Cơn đau ở chân khiến bạn khó chịu vào ban đêm và làm phiền giấc ngủ của bạn.
A mild headache, slight fever, or aching muscles lasting 1 or 2 days can occur 5 to 10 days after getting the vaccine.
Nhức đầu một chút, sốt nhẹ, hoặc đau nhức bắp thịt từ 1 đến 2 ngày có thể xảy từ 5 đến 10 ngày sau khi chích ngừa.
Inject RTX, as it's known, into an aching joint, and it will actually destroy the nerve endings that signal pain.
Tiêm RTX, như nó đã biết, thành một khớp đau nhức, và nó sẽ thực sự phá hủy các đầu dây thần kinh báo hiệu sự đau đớn.
She moaned, aching with a sweet pain that only he could ease.
Cô rên lên, đau đớn với 1 cảm giác ngọt ngào mà chỉ có anh xoa dịu được.
This aching heart of mine is singing,"Lover come back to me," when I remember every little thing you used to do.
Trái tim đau nhói của em vẫn hát," Anh yêu, hãy quay lại đi," khi em nhớ mọi thứ nhỏ nhặt anh từng làm.
With no aching muscles, no lethargic feeling,
Khi không có đau cơ bắp,
I do not want to punish an aching mankind, but desire to heal it, pressing it to My Merciful Heart.
Cha không muốn trừng phạt một nhân loại đang bị nhức nhối, mà là muốn chữa lành cho nó, ghì lấy nó vào Trái Tim Nhân Hậu của Cha.
Aching It can be either psychogenic pain, or caused by causes
Đau nhức Nó có thể là đau tâm thần,
You have this aching sensation in your belly when you see the studio eating itself,” said Jonathan L Dolgen, chairman of Paramount in the 1990s.
Bạn có cảm giác đau nhói trong lòng khi nhìn thấy hãng phim tự ăn thịt mình,” ông Jonathan L. Dolgen, chủ tịch của Paramount vào những năm 1990 cho biết.
You have this aching sensation in your belly when you see the studio eating itself,” said Jonathan L.
Bạn có cảm giác đau nhói trong lòng khi nhìn thấy hãng phim tự ăn thịt mình,” ông Jonathan L.
Results: 353, Time: 0.0556

Top dictionary queries

English - Vietnamese