ASK YOURSELVES in Vietnamese translation

[ɑːsk jɔː'selvz]
[ɑːsk jɔː'selvz]
tự hỏi
wonder
ask yourself
tự hỏi bản thân
ask yourself
to question myself

Examples of using Ask yourselves in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ask yourselves every new year's eve, did I steal next year's zodiac animal head?
Mỗi khi đến giao thừa các người sẽ tự hỏi, mình có trộm đầu tượng con giáp của năm mới này không nhỉ?
Ask yourselves, can we really stand by and watch these people die?
Hãy hỏi chính mình, thực sự chúng ta có thể đứng nhìn những người đó chết sao?
Faced with this dramatic reality, you rightly ask yourselves: what should our response be?
Đối diện với thực tại này, các con tự hỏi rất đúng: chúng ta có thể làm được gì?
And ask yourselves… what would you do to save your family?
hãy tự hỏi bản thân các bạn… các bạn sẽ làm gì để cứu gia đình mình?
Hurry up! You will now face the wall, and ask yourselves why you have done this!
Bây giờ bọn mày sẽ úp mặt vào tường, và tự hỏi tại sao làm vậy. Nhanh lên!
But you too[addressing the young], you must be consistent in your path and ask yourselves,“Am I consistent in my life?”.
Người trẻ cũng“ phải kiên định trong cuộc hành trình của các bạn và tự hỏi bản thân:‘ Tôi có kiên định trong đời sống của mình không?'”.
Ask yourselves this: How can 50 percent of the American population be financially illiterate in a nation driven by financial prosperity?
Hãy tự hỏi bản thân: Làm thế nào mà 50 phần trăm của dân số Mỹ mù chữ về tài chính trong một quốc gia thúc đẩy bởi sự thịnh vượng tài chính?
take a second and ask yourselves.
hãy dành vài giây tự hỏi.
And two, ask yourselves, this entire evening,
Và hai, tự hỏi bản thân, cả buổi tối nay,
you walk through your front door, take a second and ask yourselves,"Could I do with a little life editing?
hãy dành vài giây tự hỏi," Liệu tôi có thể thay đổi cuộc sống của mình một chút?
Young people, too, he said,“must be consistent in your journey and ask yourselves:‘Am I consistent in my life?'”.
Người trẻ cũng“ phải kiên định trong cuộc hành trình của các bạn và tự hỏi bản thân:‘ Tôi có kiên định trong đời sống của mình không?'”.
Ask yourselves: what upsets me, what do I fear most
Hãy tự hỏi: điều gì làm tôi cho tôi lo lắng,
Ask yourselves,‘How long are we going to work to make our dreams come true?'.
Hãy tự hỏi mình:“ Tôi sẽ làm việc trong bao lâu để biến ước mơ của tôi thành hiện thực?”.
And you must ask yourselves, is that truly right according to God's Word?
Rõ ràng chúng ta phải tự hỏi mình: Đây thực sự là lời của Chúa hay sao?
Ask yourselves these questions and then produce the content that is truly useful to your customer.
Hãy tự hỏi những câu hỏi này, sau đó tạo ra nội dung thực sự hữu ích cho khách hàng của bạn.
But ask yourselves: What will be the biggest sectors of the economy in 10,
Nhưng hãy tự hỏi: Lĩnh vực kinh tế nào sẽ lớn nhất trong 10,
So you have to ask yourselves the same questions that Blessed Charles asked himself.
Như thế anh chị em phải tự hỏi mình cùng những câu hỏi mà Chân Phước Charles đã tự hỏi..
When you ask yourselves what kind of people you are,
Khi bạn tự đặt câu hỏi mình thuộc tip người gì,
Ask yourselves: what upsets me, what do I fear most
Hãy tự hỏi: điều gì làm tôi phiền lòng,
Henceforth ask yourselves: how will those who knock on the door of my house find it?
Ngay từ bây giờ anh em hãy tự hỏi:“ Những người đến gõ cửa nhà tôi, họ thấy thế nào?
Results: 92, Time: 0.0499

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese