ATTAIN in Vietnamese translation

[ə'tein]
[ə'tein]
đạt được
achieve
reach
gain
attain
accomplish
acquire
obtain
earned
có được
get
obtain
acquire
gain
have
earn
receive
find
is
have been
giành được
won
gained
earned
achieved
acquired
garnered
clinched
captured
attain

Examples of using Attain in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But will Adam attain redemption or will he wallow in his past?
Nhưng liệu Adam có đạt được sự cứu chuộc hay anh ta sẽ đắm mình trong quá khứ của mình?
Thus, they attain an understanding of the truth, whole and entire, and come to give
Nhờ vậy họ đạt đến hiểu biết chân lý toàn thể
Women Venture Help women attain economic self-sufficiency through the creation and growth of profitable and sustainable businesses.
WomenVoji giúp phụ nữ đạt được sự tự túc về kinh tế thông qua việc tạo ra và phát triển các doanh nghiệp có lợi nhuận và bền vững.
Whether or not your actions attain the desired results may be another question.
Liệu hành động của bạn có đạt được kết quả mong muốn hay không thể là một câu hỏi khác.
Continue reading Civilization Will Not Attain To Its Perfection, Until the Last Stone from the Last Church Falls on the Last Priest.
Nền văn minh nhân loại sẽ không thể đạt được sự hoàn hảo cho tới khi viên đá cuối cùng từ ngôi nhà thờ cuối cùng rơi lên tu sĩ cuối cùng.
Those who can do this and attain this are the real great men.
Và những người có thể ngộ ra được điều này, hấp thụ nó và chính là nó là những con người cực kì mạnh mẽ.
After the initial treatment is complete, you can attain further reductions with additional treatments.
Sau điều trị đầu tiên hoàn tất, bạn có thể có được sự giảm mỡ nhiều hơn bằng các trị liệu bổ sung.
A wrong understanding about this sacrament shall cause many damages for our life and prevent us attain the eternal life.
Hiểu sai về Bí- tích này sẽ gây rất nhiều thiệt hại trong cuộc sống, và ngăn cản chúng ta không đạt được cuộc sống đời sau.
I noticed for the first time the simple statements of the Bible on how one can attain heaven and avoid hell.
Lần đầu tiên tôi chú ý những câu Kinh thánh đơn sơ làm cách nào một người có thể đến Thiên đàng và tránh được Địa ngục.
your reputation slowly and internally at one company, hoping you will attain a promotion or pay raise.
chỉ ngồi hi vọng bạn sẽ được thăng chức hoặc tăng lương.
challenge and attain the future of food, water, and environment.
thách thức và vươn tới tương lai của thực phẩm, nước và môi trường.
Although it sounds obvious, spiritual accompaniment must lead others ever closer to God, in whom we attain true freedom.
Mặc dù nghe có vẻ hiển nhiên, sự ðồng hành thiêng liêng phải dẫn ðýa ngýời khác ðến gần Thiên Chúa hõn, nõi Ngýời chúng ta ðạt tới tự do ðích thực.
Yet happiness is a goal we strive towards more often than attain.
Tuy nhiên, hạnh phúc mục đích ta thường gắng sức hướng đến hơn là đạt được.
requests before God to right a wrong, heal a disease, or attain some other selfish wish.
bệnh tật, hay để đạt được ước muốn ích kỷ khác.
Rise up to meet the challenge, you will attain a new height in your life.
Vượt qua mọi thử thách trong cuộc sống- bạn sẽ vươn lên tầm cao mới trong cuộc đời.
People are not allowed to engage in them until they attain a certain set age.
Pháp luật không cho phép họ làm việc cho đến khi họ đạt đến một độ tuổi nhất định.
Yet happiness is a goal we strive toward more often than attain.
Tuy nhiên, hạnh phúc mục đích ta thường gắng sức hướng đến hơn là đạt được.
Optimists… enrich the present, enhance the future, challenge the improbable and attain the impossible.
Những người lạc quan làm giàu hiện tại, gia cố tương lai, thách thức điều không chắc chắn và vươn tới điều không thể.
In this way, they are able to completely cease the disturbing negative minds and attain individual liberation.
Trong phương pháp này, họ có thể hoàn toàn chấm dứt những tâm thức phiền não tiêu cực và đạt đến sự giải thoát cá nhân.
at the other extreme, you could attain knowledge without any emotion.
bạn có thể có được sự hiểu biết mà không cần bất kỳ xúc cảm nào.
Results: 1192, Time: 0.1251

Top dictionary queries

English - Vietnamese