AUDIENCES in Vietnamese translation

['ɔːdiənsiz]
['ɔːdiənsiz]
khán giả
audience
spectators
viewers
attendance
moviegoers
đối tượng
object
subject
audience
audiences
audience
thính giả
audience
listener
RETREATANT
hearers
listenership
đối tượng khách hàng
audience
customer object
customers are subject
target customer for

Examples of using Audiences in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Today, researchers, performers and audiences are more interested in how the music would have sounded in Beethoven's day and age.
Ngày nay các nhà nghiên cứu, các nghệ sỹ và thính giả đều quan tâm đến âm nhạc trong thời đại Beethoven và ngày nay được nghe như thế nào.
With Facebook Custom Audiences, you can advertise to your website visitors or email subscribers.
Với Facebook Custom Audiences, bạn có thể quảng cáo cho khách truy cập trang web của bạn hoặc người đăng ký email.
Rarely will your international and domestic audiences need the same information expressed exactly the same way.
Hiếm khi đối tượng khách hàng quốc tế và trong nước cần đọc những thông tin được trình bày theo cách giống hệt nhau.
Can Speedman make audiences happy… But now the question is, in what's being called the most expensive.
Speedman có thể làm thính giả vui… Nhưng giờ câu hỏi là.
Website Custom Audience before, you will first be asked to accept Facebook's Terms for Custom Audiences.
bạn sẽ được yêu cầu chấp nhận các điều khoản của Facebook cho Custom Audiences.
You may have several audiences, and their viewpoints may be very different.
Bạn có thể có nhiều đối tượng khách hàng và quan điểm của họ có thể rất khác nhau.
PR may target different audiences with different messages to achieve an overall goal.
PR có thể nhắm đến thính giả mục tiêu khác nhau với những thông điệp khác nhau để đạt được mục tiêu cuối cùng.
One of the ways to quickly build up traffic is to target your ads using a Facebook feature called Custom Audiences.
Một trong những cách có thể nhanh chóng kéo traffic là nhắm khách hàng tiềm năng cho quảng cáo của bạn bằng cách sử dụng một tính năng trên Facebook có tên Custom Audiences.
Those restrictions might make China's soft-power push an uphill battle with audiences in places like Houston, Rome or Auckland.
Những hạn chế đó có thể làm cho công việc thúc đẩy quyền lực mềm của Trung Quốc trở thành một cuộc chiến khó khăn với thính giả ở những nơi như Houston, Rome hay Auckland.
for better understanding and learning from your target audiences.
học hỏi từ đối tượng khách hàng mục tiêu của bạn.
If you want to significantly extend that reach, start running Facebook ads for your products using Custom Audiences and Lookalike Audiences.
Nếu bạn muốn tăng lượng tiếp cận một cách đáng kể, hãy bắt đầu sử dụng Facebook ads cho sản phẩm của bạn bẳng cách sử dụng công cụ Custom Audiences và Lookalike Audiences.
But talk is cheap and leaders have been known to lie to foreign audiences.
Nhưng lời nói thì rẻ và các nhà lãnh đạo rất nổi tiếng về việc chuyên lừa dối đối với thính giả ngoại quốc.
If you're only setting one or 2 ads, and you're only testing one or 2 audiences, you're essentially putting all of our eggs in one basket.
Nếu bạn chỉ đặt 1- 2 quảng cáo, và chỉ thử nghiệm 1- 2 đối tượng khách hàng, bạn thực sự đang bỏ hết trứng vào cùng một rọ.
How Entrepreneurs Use Content to Build Massive Audiences and Create Radically Successful Businesses is out now.
how Entrepreneurs Use Content to Build Massive Audiences and Create Radically Successful Businesses vào năm 2014.
The Multimedia Gallery has hundreds of books transcribed from talks given by Osho to International audiences around the world.
Hành lang đa phương tiện có hàng trăm sách được chuyển ngữ từ các bài nói của Osho cho thính giả quốc tế trên khắp thế giới.
optimise and build audiences for advertising campaigns served on Facebook.
thiết lập đối tượng khách hàng cho các chiến dịch quảng cáo trên Facebook.
House of Wax(1953) used the advent of 3-D film to draw audiences, while The Tingler used electric seat buzzers in 1959.
House of wax( 1953) sẽ sử dụng sự tạo ra của bộ clip 3- d để thu hút thính giả, trong khi the tingler sử dụng chuông ghế điện vào năm 1959.
Here are five examples of strategies that are gaining traction among digital marketers and the audiences they seek.
Dưới đây là 5 ví dụ về chiến lược đang thu hút được sự chú ý của các nhà digital marketing và đối tượng khách hàng mà họ tìm kiếm.
The set of phrases it used to communicate this was perhaps too euphemistic for most audiences.
Những cụm từ được sử dụng để truyền đạt điều này có lẽ quá uyển chuyển cho hầu hết thính giả.
Both car brands use different types of content to target their audiences on a deeper level.
Cả hai xe hơi đều sử dụng các kiểu nội dung khác nhau để nhắm đến đối tượng khách hàng của mình ở một mức độ sâu hơn.
Results: 4403, Time: 0.0794

Top dictionary queries

English - Vietnamese