BAILOUT in Vietnamese translation

cứu trợ
relief
aid
bailout
bailed out
gói cứu trợ
bailout
aid package
relief package
a bail-out
giải cứu
rescue
deliver
bailout
deliverance
relief
bail out
cứu trợ tài chính
bailout
financial relief
financial aid
the bail-out
cứu nguy
bailout
bailout
gói
package
pack
plan
packet
bundle
sachet
packaging
wrap

Examples of using Bailout in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The bailout financial plan that was constituted by the US government in 2008 had more bank bailout cons than pros.
Kế hoạch tài chính giải cứu được thành lập bởi chính phủ Hoa Kỳ trong năm 2008 đã có hơn ngân hàng bailout nhược điểm hơn so với ưu điểm.
have insisted that the terms of the bailout cannot be altered.
các điều khoản trong gói cứu trợ không thể thay đổi.
In announcing limits on executive pay at companies receiving bailout funds, Obama identified the real source of bailout outrage: This is America.
Trong thông báo giới hạn mức lương của nhân viên điều hành tại các công ty nhận gói cứu trợ, Obama nêu lên nguồn gốc sự giận dữ.
most reluctant countries- Germany and Finland- are expected to vote this week for expanding a key bailout fund.
Phần Lan dự trù sẽ biểu quyết trong tuần này về việc mở rộng một quỹ cứu nguy chính.
Mr Tsipras has warned banks are unlikely to reopen until the bailout deal is ratified, and this could take another month.
Ông Tsipras cảnh báo rằng các ngân hàng có thể không mở cửa được cho tới khi thỏa thuận cứu trợ tài chính được thông qua, và có thể mất cả tháng nữa.
The BBC's Chris Morris in Athens has been told that some elements of the plan will show continuity with the bailout pro-gramme.
Phóng viên BBC tại Athens, Chris Morris, nói một số điểm trong kế hoạch này vẫn đồng nhất với chương trình giải cứu.
But she also got rave reviews in every newspaper in the world. Margaret's holiday not only secured a multi-million-pound bailout.
Mà cô còn nhận được nhiều bài bình luận khen ngợi trên mọi tờ báo trên thế giới, Kỳ nghỉ của Margaret không chỉ đảm bảo gói cứu trợ trị giá nhiều triệu bảng Anh.
Several countries, including China and Qatar, have provided bailout packages to Pakistan in a bid to address its economic woes.
Một số quốc gia, trong đó có Trung Quốc và Qatar, đã cung cấp các gói cứu trợ tài chính cho Pakistan trong nỗ lực giải quyết các khó khăn về kinh tế.
the International Monetary Fund have said Greece would not get another cent if it backs out of its bailout agreement.
Hy Lạp sẽ không nhận được một xu nào nữa nếu họ rút khỏi thỏa thuận cứu nguy.
the company said it also had received permission to repay the bailout funds.
cũng đã được phép trả tiền cho quỹ giải cứu.
Now, ahead of the election, Greek political leaders are calling for renegotiated bailout terms.
Giờ đây, trước khi diễn ra cuộc bầu cử, lãnh đạo chính trị Hy Lạp kêu gọi thương thuyết lại các điều kiện cứu nguy.
Alexis Tsipras warned banks are unlikely to reopen until the bailout deal is ratified, and this could take another month.
Ông Tsipras cảnh báo rằng các ngân hàng có thể không mở cửa được cho tới khi thỏa thuận cứu trợ tài chính được thông qua, và có thể mất cả tháng nữa.
Architects of the policy argue that it was needed to stabilize public finances after the financial crisis and huge bailout of the banking sector.
Các kiến trúc sư của chính sách cho rằng cần phải ổn định tài chính công sau cuộc khủng hoảng tài chính và giải cứu khổng lồ của ngành ngân hàng.
On Wednesday, German lawmakers voted to approve the $95 billion bailout package.
Hôm thứ Tư các nhà lập pháp Đức biểu quyết chấp thuận gói cứu nguy 95 tỉ đôla.
authorised to borrow up to €440 billion, of which €250 billion remained available after the Irish and Portuguese bailout.
trong đó 250 tỷ euro vẫn còn có sẵn sau khi giải cứu Ireland và Bồ Đào Nha.
the company said it also had received permission to repay the bailout funds.
cũng đã được phép trả tiền cho quỹ giải cứu.
Even more controversial was the backdoor bailout of Rosneft, the state-owned oil firm which is lumbering under an enormous load of dollar-denominated debt.
Thậm chí gây tranh cãi hơn là khoản cứu trợ tài chính cửa sau của Rosneft, công ty dầu khí nhà nước đang ì ạch gánh một khoản nợ khổng lồ tính bằng USD.
IMF officials say it will not release another $8 billion in bailout money for Athens until a new government is in place.
Các giới chức Quỹ tiền tệ Quốc tế cảnh báo họ sẽ không giải ngân 8 tỉ đôla cho đến khi nào Athens lập xong chính phủ mới.
In early 2015, Ukraine negotiated a $40 billion international bailout, which included $17.5 billion from the International Monetary Fund.
Đầu năm 2015, Ukraine thương lượng về gói cứu trợ quốc tế trị giá 40 tỉ USD, trong đó có 17,5 tỉ USD từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế( IMF).
Spain's 30 billion-euro bank bailout will be the first installment of a package worth up to 100 billion Euros agreed in June.
Khoản cứu trợ ngân hàng có giá trị 30 tỉ euro sẽ chỉ là một phần trong tổng gói cứu trợ có trị giá lên đến 100 tỉ euro được thỏa thuận vào tháng Sáu.
Results: 374, Time: 0.086

Top dictionary queries

English - Vietnamese