BASELINE in Vietnamese translation

cơ bản
basic
fundamental
basically
essentially
primary
elementary
basis
baseline
foundational
basal
cơ sở
basis
base
facility
foundation
grassroots
junior
baseline
campuses
establishments
premises
ban đầu
original
initial
early
in the beginning
primary
preliminary
căn bản
basic
fundamental
basis
radical
basically
foundational
baseline
primary
substantially
mức nền
baseline
background levels
ground level
đường chuẩn
calibration curve
baseline
the benchmark sugar

Examples of using Baseline in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
and Medical Baseline Allowance remain the same with SJCE.
và Medical Baseline Allowance vẫn giống như với SJCE.
The study analyzed data on 4,605 children aged 6-17 years at baseline.
Cuộc nghiên cứu đã phân tích dữ liệu trên 4,605 trẻ từ 6 tới 17 tuổi ở mức nền.
September is National Preparedness Month and SCE encourages Medical Baseline customers to be prepared for disasters and emergencies.
Tháng Chín là Tháng Chuẩn Bị Sẵn Sàng Quốc Gia và SCE khuyến khích những khách hàng Y Tế Căn Bản chuẩn bị sẵn sàng cho thiên tai và tình huống khẩn cấp.
CIO Insight, Baseline, Electronic Gaming Monthly,
CIO Insight, Baseline, Electronic Gaming Monthly,
Individuals with special energy needs due to qualifying medical conditions may be eligible for assistance through SCE's Medical Baseline Program.
Những cá nhân có nhu cầu đặc biệt về năng lượng vì có các bệnh trạng hội đủ điều kiện có thể hợp lệ được giúp đỡ thông qua Chương Trình Y Tế Căn Bản của SCE.
Baseline levels are near zero,
Các mức độ chuẩn là gần
The first step is to establish a baseline facility environment suitable for equipment installation.
Bước đầu tiên là cần phải xây dựng một môi trường sở phù hợp cho việc lắp đặt các trang thiết bị.
Given that the baseline risk of spontaneous abortion can go as high as 30%, this is significant.
Chúng tôi cho rằng nguy cơ cơ bản của việc sảy thai tự phát có thể lên tới 30%, điều này là rất đáng kể.
The team estimated groundwater recharge for a baseline period of 1971 to 2000 using a model known as Variable Infiltration Capacity(VIC).
Để ước lượng lượng nước ngầm trong giai đoạn đầu( 1971- 2000), các nhà nghiên cứu đã sử dụng một mô hình được gọi là VIC( Variable Infiltration Capacity).
Given that the baseline risk of spontaneous abortion can go as high as 30%, this is significant.
Do đó, chúng tôi cho rằng nguy cơ cơ bản của việc sảy thai tự phát có thể lên tới 30%, điều này là rất đáng kể.
The new engine features 7% higher power in comparison to the baseline RD-33 model due to the use of modern materials on the cooled blades.
Động mới có công suất cao hơn 7% sơ với mẫu động RD- 33 do sử dụng vật liệu hiện đại để chế tạo động cơ..
Knowing your baseline means knowing the basic monthly allowance of energy you can get at the lowest price.
Hiểu biết mức căn bản của bạn có nghĩa là biết trợ cấp năng lượng căn bản hàng tháng mà bạn có thể nhận được ở mức giá thấp nhất.
The ATM was installed at the Amante coffee shop in the city's Baseline Road, and some residents can be seen already using the BTM.
Máy ATM đã được cài đặt tại cửa hàng cà phê Amante trên đường Baseline của thành phố và một số người dân có thể thấy đã sử dụng BTM.
If eGFR decreases by more than 25% below baseline at more than one measurement, the dosage of Neoral should
Nếu eGFR giảm hơn 25% so với đường cơ sở ở nhiều hơn một phép đo,
It is critical that baseline studies are conducted before construction is allowed to begin and before the site is disturbed and the environment altered.
Điều quan trọng là các nghiên cứu nền phải được tiến hành trước quyết định xây dựng, trước khi khu vực bị tác động và môi trường bị thay đổi.
At baseline, 7.0% of women were taking statins,
mức căn bản, 7% phụ nữ dùng statin,
What can I do to change baseline and get more allocation at the lowest rate?
Tôi có thể làm gì để thay đổi mức căn bản và lấy thêm định mức sử dụng điện ở mức giá thấp nhất?
the CPUC does review baseline, along with other consumer programs, to determine if changes should be made.
CPUC sẽ duyệt xét mức căn bản, cùng với những chương trình khác dành cho người tiêu thụ, để xác định xem có cần thay đổi gì không.
To estimate groundwater recharge for the baseline period of 1971-2000, the researchers used a model known as VIC(Variable Infiltration Capacity).
Để ước lượng lượng nước ngầm trong giai đoạn đầu( 1971- 2000), các nhà nghiên cứu đã sử dụng một mô hình được gọi là VIC( Variable Infiltration Capacity).
The main problem comes from the camera's choice of shutter speed for the baseline or“normal” exposure(0 EV).
Vấn đề chính đến từ việc lựa chọn tốc độ màn trập máy ảnh cho mức cơ sở hay còn gọi mức phơi sáng“ bình thường”( 0 EV).
Results: 1148, Time: 0.0841

Top dictionary queries

English - Vietnamese