BE ACHIEVED in Vietnamese translation

[biː ə'tʃiːvd]
[biː ə'tʃiːvd]
đạt được
achieve
reach
gain
attain
accomplish
acquire
obtain
earned
được thành tựu
be fulfilled
be accomplished
is achieved

Examples of using Be achieved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What are some goals that could be achieved?
Một số mục tiêu có thể đạt được là gì?
By November 2019 the target will be achieved and exceeded.
Qua năm 2019 các chỉ tiêu đều đã đạt và vượt.
And if so, how can this be achieved?
Nếu có, thì phải làm thế nào để đạt được điều này?
Data rates of 16.3 kbit/s can be achieved.
Tốc độ truyền dữ liệu có thể đạt đến 16.3 kbit/ s.
A ratio from 8:1 to 11:1 sand/cement can be achieved.
MỘT tỷ lệ từ 8: 1- 11: 1 cát/ xi măng có thể được đạt được.
Generally, 360 degree printing could be achieved.
Generally, 360 độ in có thể là achieved.
How much printing accuracy can be achieved?
Độ chính xác in có thể đạt được là bao nhiêu?
Nothing can be achieved by violence, by the easy liquidation of one another.
Không việc gì có thể được thành tựu bởi sự bạo lực, bởi sự ung dung hủy diệt lẫn nhau.
However, this will be achieved neither by merely talking
Tuy nhiên, những điều này sẽ không được thành tựu bằng cách nói
However, such goals will not be achieved by merely talking
Tuy nhiên, những điều này sẽ không được thành tựu bằng cách nói
I believe there is no deep difference between what can be achieved by a biological brain and what can be achieved by a computer.
Tôi tin rằng không có sự khác biệt quá lớn giữa thành tựu được tạo ra bởi 1 bộ não sinh học và bởi 1 cỗ máy.
Much can be achieved through will but much more can be achieved through will-lessness.
Nhiều thứ có thể được đạt tới qua ý chí nhưng nhiều thứ hơn có thể được đạt tới qua vô ý chí.
The overall formal power of the poem cannot be achieved if lineation is done carelessly.
Sức mạnh chính thức và tổng thể của bài thơ không thể được tựu thành nếu sự ngắt dòng bị thực hiện cẩu thả.
the aims of this life and future lives can be achieved.
của những kiếp sống tương lai có thể thành tựu được.
will make tactical concessions if he is persuaded that his overall goals will be achieved….
ông được thuyết phục rằng các mục tiêu tổng thể của mình sẽ được đạt tới….
therefore it can also be achieved in other parts of the world.
do đó nó cũng có thể thành tựu được ở các nơi khác trên thế giới.
Authentic justice and lasting peace can only be achieved when they are guaranteed for all.
Nền công lý đích thực và nền hòa bình lâu bền sẽ chỉ có thể được đạt tới nếu chúng được thực thi bởi tất cả mọi người.
The learner's language goals will be achieved naturally and confidently in an energetic and creative environment.
Mục tiêu ngôn ngữ của người học sẽ đạt được một cách tự nhiên và tự tin trong một môi trường năng động và sáng tạo.
Heating times of 40 minutes to 1400 °C can be achieved, depending on the furnace model
Nhiệt độ lò có thể đạt tới 14000C trong 40 phút, tùy thuộc vào mô hình lò
Natural or induced immunity can be achieved by the production of specific opsonic antibodies against F1 and V antigens.
Miễn dịch tự nhiên hay cảm ứng có được là do cơ thể sản xuất kháng thể opsonin đặc hiệu chống lại các kháng nguyên F1 và VW.
Results: 3206, Time: 0.0334

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese