BE PROVIDED in Vietnamese translation

[biː prə'vaidid]
[biː prə'vaidid]
được cung cấp
be available
be provided
are offered
is supplied
be given
is delivered
be accommodated
được đưa ra
is given
be made
be taken
was launched
been put
be brought
was introduced
was issued
is offered
been raised

Examples of using Be provided in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some of our services can only be provided to you if you provide us with the appropriate personal information.
Một số dịch vụ trực tuyến của chúng tôi chỉ có thể cung cấp được cho bạn nếu bạn cung cấp cho chúng tôi thông tin cá nhân phù hợp.
Over 9,000 new Endeavour scholarships will be provided, including for outgoing Australian students.
Hơn 9,000 học bổng Endeavour sẽ được cung cấp, trong đó bao gồm cả sinh viên Australia đi học ở nước ngoài.
Look for what services will be provided to you prior to opening, and after you're open for business.
Hãy xem liệu bạn sẽ được cung cấp những dịch vụ nào trước khi bạn khai trương, và sau khi bạn đã khai trương doanh nghiệp của bạn..
Note: Modified settings will be provided as messages once the target,‘Kim Hajin', becomes aware of it.
Ghi chú: Những tình tiết chỉnh sửa sẽ được cung cấp qua tin nhắn ngay khi mục tiêu, tức‘ Kim Hajin', chú ý đến.
it is envisaged that the services will be provided on different dates and/or during a certain period of time.
các dịch vụ phải được cung ứng vào các ngày khác nhau và/ hoặc trong một khoảng thời gian nhất định.
California State Statutes require that lists of registered voters be provided to the Jury Commissioner to be used for jury duty selection.
Luật Tiểu Bang California đòi hỏi danh sách cử tri đã ghi danh phải được đưa cho Ủy Viên Bồi Thẩm Đoàn để sử dụng trong việc chọn người làm nhiệm vụ bồi thẩm đoàn.
If you cannot afford a lawyer, one will be provided for you at government expense.
Nếu bạn không đủ khả năng mướn một luật sư, bạn sẽ được cung cấp cho bạn với chi phí của chính phủ.
Million jobs will be provided by the Salesforce ecosystem by 2022.
Dự đoán khoảng 3,3 triệu việc làm sẽ được tạo ra bởi hệ sinh thái Salesforce vào năm 2022.
Selecting Kim Minh will ensure that your project will be provided with the best products in the market at reasonable prices.
Lựa chọn Kim Minh sẽ đảm bảo rằng dự án của bạn sẽ được cung ứng các sản phẩm tốt nhất thị trường với giá cả hợp lý.
The credit will be provided as an electronic funds transfer or a credit on the credit card
Khoản tín dụng sẽ được cấp dưới dạng chuyển khoản điện tử
Benefits can be provided by your employer, or sometimes by your employer's associate
Trợ cấp có thể do chủ lao động,
They will have to be provided with water supply in a tray for soaking and drinking.
Rùa con sẽ phải được cung cấp nước trong khay để ngâm và uống.
Certificates of completion will be provided to those who meet all program requirements.
Giấy chứng nhận hoàn thành sẽ được trao cho những người tham gia đáp ứng được tất cả các yêu cầu.
Food should be provided three(3) times daily,
Thức ăn được mang đến ba( 3) lần mỗi ngày,
In the city you will be provided a convenient location for clients and employees.
Trong thành phố, bạn sẽ cung cấp một vị trí thuận tiện cho khách hàng và các nhà đầu tư.
The consular courier shall be provided with an official document indicating his status and the numbers of packages constituting the consular bag.
Giao thông viên lãnh sự phải được cấp một giấy chính thức ghi rõ địa vị của mình và số lượng gói tạo thành túi lãnh sự.
A: People who receive a scholarship will be provided a special code to register for the conference.
Những người nhận tài trợ sẽ được cung cấp một mã số đặc biệt để đăng ký tham dự hội nghị.
Confirmation should be provided that the specifications apply to materials used at each manufacturing site.
Chứng nhận nên được với điều kiện là các thông số kỹ thuật áp dụng đối với vật liệu sử dụng tại mỗi địa điểm sản xuất.
A list with names of all alliance members will be provided; all you need to do is select the desired name.
Một danh sách tên của những thành viên trong liên minh sẽ được cung cấp cho bạn; tất cả những gì bạn cần là chọn tên thành viên mà bạn cần.
Gradusov added that an air force umbrella would be provided the Russian expeditionary force if needed.
Ông Gradusov nói thêm rằng," một chiếc ô bảo vệ" được tạo bằng không quân cũng sẽ được triển khai cho lực lượng Nga ở nước ngoài khi cần thiết.
Results: 3649, Time: 0.0349

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese