BE SHARING in Vietnamese translation

[biː 'ʃeəriŋ]
[biː 'ʃeəriŋ]
được chia sẻ
be shared
get shared

Examples of using Be sharing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As an educator, soccer coach, and cook myself, I will be sharing some advice for teenagers.
Là một giáo dục, huấn luyện viên bóng đá, và nấu ăn bản thân mình, Tôi sẽ được chia sẻ một số lời khuyên cho thanh thiếu niên.
SEO/content side of things, Amy will be sharing her Top 7 SEO
dịch vụ Seo chúng tôi xin được chia sẻ top 5 dự đoán SEO
In fewer than 5 minutes you can be sharing your first feedback.
Chỉ chưa mất đầy 5 phút là bạn sẽ có thể chia sẻ được trải nghiệm đầu tiên của mình.
We will also be sharing extended cuts of each of these segments soon.
Chúng tôi cũng sẽ sớm chia sẻ các phần mở rộng của từng phân đoạn này.
In this example, I will be sharing a Holiday Gift List so that my family members and friends can view it and contribute.
Trong ví dụ này, tôi sẽ chia sẻ một Holiday Gift List để các thành viên gia đình và bạn bè của tôi có thể xem nó và đóng góp.
Today, I will be sharing a very easy Christmas craft with you in my newest video.
Hôm nay, tôi sẽ chia sẻ một món đồ Giáng sinh rất dễ dàng với bạn trong video mới nhất của tôi.
Others might simply be sharing information with little regard for the response it might generate.
Những người khác có thể chỉ đơn giản là chia sẻ thông tin mà ít quan tâm đến phản hồi mà nó có thể tạo ra.
On the last broadcast, Jessica will be sharing her joy about the process of birth with congratulating mission.
Trong ngày ghi hình cuối cùng của mình, Jessica đã chia sẻ hạnh phúc của việc sinh con với các thành viên khác của chương trình.
Mario will be sharing with you his strategies to invest profitably in the financial markets.
MARIO SINGH đã chia sẻ chiến lược của mình cho các bạn để đầu tư tạo lợi nhuận trong thị trường tài chính.
In today's post we will be sharing an exclusive free pack of LUTs to use in your projects!
Trong bài hôm nay, chúng tôi sẽ chia sẻ một gói LUT miễn phí độc quyền để sử dụng trong các dự án của bạn!
In this article we will be sharing a highly reputed commercial Ad Manager plugin known as OIO Publisher.
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ một plugin Trình quản lý Quảng cáo thương mại có uy tín được gọi là Nhà xuất bản OIO.
It may be sharing his knowledge on the online blog or writing a book.
Nó có thể là chia sẻ kiến thức của mình trên blog trực tuyến hoặc viết một cuốn sách.
But, um, I don't think he's gonna be sharing any of that money with you Sure, uh, they might be decent people.
Nhưng tôi không nghĩ ông ấy sẽ san sẻ số tiền đó cho cô Chắc chắn rồi, họ có thể là người tử tế.
He might be sharing the film's title with another hero, but“Dawn of Justice” is still Superman's story.
Có thể anh chia sẽ tựa đề phim của mình với một anh hùng khác, nhưng Dawn of Justice vẫn là câu chuyện của Superman.
But you don't have to pay for it as I will be sharing a method to download it for free.
Nhưng bạn không phải trả tiền vì tôi sẽ chia sẻ một phương pháp để tải miễn phí.
In the left-hand pane, you will see many areas where your computer might be sharing data.
Trong khung bên trái, bạn sẽ thấy nhiều khu vực nơi máy tính của bạn có thể đang chia sẻ dữ liệu.
We won't be sharing intel on Islamic State in the Middle East,” a Vietnamese official joked, hinting at the fact that the information shared would be about maritime domain awareness in
Chúng tôi sẽ không chia sẻ thông tin quân sự về tổ chức Nhà Nước Hồi Giáo tại Trung Đông đâu»- một viên chức Việt Nam nói đùa,
While your team may be sharing the physical server, the virtual server is private to each user, meaning that CPU, RAM, or other data does
Mặc dù toàn bộ máy chủ được chia sẻ, một phần của máy chủ ảo này đươc dành riêng cho bạn sử dụng,
For example, you may be sharing the information from the perspective of a certain character, like a small business owner,
Ví dụ, bạn có thể chia sẻ thông tin từ quan điểm của một nhân vật nào đó,
The second is that top TTS executives will be sharing a dais with the Chinese military doctors and transplant surgeons who are accused of engaging in the mass killing of innocents.
Thứ hai là giám đốc điều hành hàng đầu TTS sẽ được chia sẻ một tà với các bác sĩ quân đội Trung Quốc và bác sĩ phẫu thuật cấy ghép người bị cáo buộc tham gia vào vụ giết hàng loạt người vô tội.
Results: 126, Time: 0.0302

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese