BRINGING IT in Vietnamese translation

['briŋiŋ it]
['briŋiŋ it]
đưa nó
give it
bring it
put it
take it
get it
include it
make it
hand it
send it
mang nó
take it
bring it
carry it
wear it
get it
put it
give it
deliver it
bear it
đem nó
bring it
take it
get it
carried it
put it
give it
send it
khiến nó
get it
making it
causing it
leaving it
rendering it
giving it
brought it
puts it
led it
kept it

Examples of using Bringing it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And so as far as, you know, bringing it back.
Anh ấy giống như, bạn biết những gì, mang anh ấy trở lại.
Finding your SEO balance and bringing it all together.
Tìm sự cân bằng SEO của bạn và đưa toàn bộ chúng lại với nhau.
The case… well, I wanted to ask you… if you don't mind me bringing it here?
À, cô có phiền nếu tôi mang nó đến đây không?
Uniforms are bringing it in now.
Đội tuần tra đang mang nó đến.
I can stop bringing it.
ta có thể không mang đến nữa.
Thank you so much for bringing it to me.
Cám ơn cô rất nhiều vì đã mang nó lại cho tôi.
I lost a dozen good men bringing it in.
Tôi mất cả mấy chục người để đưa anh ta đến đây.
Chapter 4: Bringing it Home.
Chương 4- Đưa Về Nhà.
Any talk about bringing it back?
Nói gì đến việc chở nó về?
Really bringing it.
Thực sự mang lại.
Horatio's bringing it.
Hagrid đang mang nó đến.
He purchased the cloisters and the monastery in 1925, bringing it to the U.S. by using over 11,000 wooden crates that contained each dismantled piece.
Ông đã mua các tu viện vào năm 1925, mang nó đến Mỹ, bằng cách sử dụng hơn 11.000 thùng gỗ chứa mỗi mảnh tu viện bị tháo dỡ.
And he is bringing it to you in the clearest possible terms.
Và ông ấy đang đem nó đến cho bạn bằng những từ ngữ rõ ràng nhất có thể.
you have already taken, and“keep bringing it back to the child's perceptions,” says Etheredge.
và" mang nó trở lại với nhận thức của trẻ," Etheredge nói.
I saw him bringing it in, and he said he got it in the woods. He said, that his.
Tôi thấy cậu ta đem nó về, cậu ta bảo cậu ta nhặt được trong rừng. Cậu ta bảo là….
Even a few parts per million of contaminant will“poison” the reaction, bringing it to a halt.
Ngay cả một vài phần triệu của bất kỳ tạp chất nào cũng sẽ có khả năng“ đầu độc” phản ứng, khiến nó ngừng lại.
He's going to name this[award] Harry because he's really excited about bringing it back to the States with him.
Anh ấy nói sẽ gọi giải thưởng này là Harry bởi anh ấy thực sự hào hứng mang nó về Mỹ.
And bringing it back to her country. was getting those chemicals and making the nerve gas The most important thing to Sima, or whatever her name was.
đem nó về đất nước cô ta. Vấn đề quan trọng nhất với Sima, hoặc cô ta tên gì đi nữa, là lấy hóa chất và tạo khí độc.
The crowd in Kramatorsk grew even angrier as one of the Ukrainian APCs rammed a road sign, bringing it down.
Đám đông tại Kramatorsk còn giận dữ hơn khi một trong những xe bọc thép của Ukraine tông phải một biển báo giao thông, khiến nó bị đổ.
of digital music and video, you know that bringing it with you when you roam can be a hassle.
bạn biết rằng mang nó đi cùng khi bạn chuyển vùng thật là phức tạp.
Results: 411, Time: 0.042

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese