BUSTLING in Vietnamese translation

['bʌsliŋ]
['bʌsliŋ]
náo nhiệt
boisterous
bustle
buzzing
rowdy
vipera
buzzy
sầm uất
bustling
metropoles
tấp nập
bustling
nhôn nhịp
nhộp nhịp
bustling

Examples of using Bustling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you want to choose a bustling city to travel in October, Hong Kong is the ideal destination.
Nếu bạn muốn lựa chọn thêm một thành phố đểdu lịch Châu Á vào tháng Mười thì Hồng Kông chính là điểm đến lý tưởng.
Like all the best cities, Manila is a big, busy, and bustling metropolis; that much is clear from the moment your flight lands.
Cũng giống như những thành phố tuyệt vời nhất, Manila là một đô thị lớn, hối hả và bận rộn- có thể thấy rõ điều đó kể từ lúc chuyến bay của bạn hạ cánh.
Several decades have passed, Choeung Ek today looks peaceful with green trees, bustling birdsong.
Đã mấy mươi năm trôi qua, ngày nay Choeung Ek trông thật yên bình với cây cối xanh tươi, rộn tiếng chim hót.
Speaking of Bangkok, many people will immediately remember the bustling street food or endless shopping streets.
Nhắc đến Bangkok là nhiều người sẽ nhớ ngay đến những món ăn đường phố đậm đà hay những khu phố mua sắm dài bất tận.
The small town situated on the banks of the Mekong River was once a bustling markets.
Thị trấn nhỏ nằm bên lưu vực bờ sông Mekong từng là một khu chợ sầm uất, náo nhiệt.
not let that slide, saying,"We are holding an Olympic games in one of the busiest, most active, bustling cities anywhere in the world.
sau đó chỉ trích lại:“ Chúng tôi đang tổ chức Olympic ở một trong những thành phố sôi động, bận rộn nhất thế giời.”.
Saigon is also known as a“paradise for shopping" with bustling shops and markets which are always busy days and nights.
Sài Gòn còn được biết đến là một“ thiên đường mua sắm” với những cửa hàng, khu chợ luôn tấp nập cả ngày lẫn đêm.
Appeal of this car makes everyone must bustling heart for the desire to own it.
Sức hấp dẫn của con xe này khiến cho ai cũng phải náo lòng vì mong muốn sở hữu nó.
The Venetian Macao is the flagship casino resort on Macau's bustling Cotai Strip.
The Venetian Macao là khu nghỉ mát casino hàng đầu trên Macaunhộn nhịp Cotai Strip.
Investor SonKim Land wants to create a new mark in the market is bustling, diverse today.
Chủ đầu tư SonKim Land muốn kiến tạo một dấu ấn mới trong thị trường nhà đang nhộn nhịp, đa dạng hiện nay.
They could have a mental image of the cell as a large, bustling, hugely complicated city that's occupied by micro-machines.
Các em có thể hình dung trong đầu hình ảnh tế bào như là một thành phố lớn, hối hả, vô cũng phức tạp đầy những máy tính siêu vi.
Cameron shot back,“We are holding an Olympic Games in one of the busiest, most active, bustling cities anywhere in the world.
sau đó chỉ trích lại:“ Chúng tôi đang tổ chức Olympic ở một trong những thành phố sôi động, bận rộn nhất thế giời.”.
the flower market is busier and more bustling than ever.
chợ hoa lại trở lên tấp nập, nhộn nhịp hơn bao giờ hết.
And so now it's a Friday, at 7:30, on the bustling island of Manhattan, so.
Bây giờ là 7h30 thứ sáu trên hòn đảo hối hả ở Manhattan, nên.
replied to Mitt thusly:“We are holding an Olympic Games in one of the busiest, most active, bustling cities in the world.
sau đó chỉ trích lại:“ Chúng tôi đang tổ chức Olympic ở một trong những thành phố sôi động, bận rộn nhất thế giời.”.
The bustling city with 2.6 million people is one of the oldest cities in Japan
Thành phố nhộn nhịp với 2,6 triệu người là một trong theoldest thành phố ở Nhật Bản
Away from the nightlife and bustling activities, Kamala is renowned for its retired people by the tranquil atmosphere, relaxing space,
Cách xa cuộc sống về đêm và những hoạt động náo nhiệt, Kamala nổi tiếng với những người nghỉ hưu bởi không khí yên tĩnh,
Lake Merritt for a few hours, or simply take a walk along the bustling waterfront before taking in the Oakland Museum,
đi bộ dọc theo bờ sông nhộn nhịp trước khi đến Bảo tàng Oakland,
Monywa is a bustling city located in central Myanmar mighty Chindwin river, but here even more famous
Monywa là thành phố sầm uất ở miền Trung Myanmar nằm bên bờ sông Chindwin hùng vĩ,
Florence is bustling even in August when the weather is warm and many Italians
Florence đang náo nhiệt ngay cả trong tháng 8 khi thời tiết ấm áp
Results: 1229, Time: 0.057

Top dictionary queries

English - Vietnamese