BUT I CANNOT in Vietnamese translation

[bʌt ai 'kænət]
[bʌt ai 'kænət]
nhưng tôi không thể
but i can not
but i can never
but i wasn't able
unfortunately i cannot
but i can no
but i could hardly
nhưng tôi chưa thể
but i cannot
nhưng tôi không dám
but i didn't dare
but i cannot
but i'm not brave enough
nhưng không được
but is not
but couldn't
but don't get
but was never
nhưng em không
but i can't
but i never
but i cant
but you dont
nhưng tôi ko thể
but i can't
nhưng anh chẳng thể
but i cannot
nhưng không có
but without
but have no
but none
but do not have
but nothing
yet no
but there is no
but there isn't
but cannot

Examples of using But i cannot in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I do not know, but I cannot bear it.
Em không biết nhưng mà em không chịu được.
But I cannot escape death, which is approaching.'.
Nhưng con không thể thoát được cái chết đang đến gần".
But I cannot believe that they're mine.
Nhưng tôi ko tài nào nhớ được cả.
But I cannot take you as my wife.
Nhưng con không thể biến cô ta thành vợ mình được.
Everything is OK but I cannot get the message.
Tin nhắn báo OK nhưng mình ko nhận được bảo.
But I cannot do it unless you help.
Tuy nhiên cháu không thể làm được, nếu ông không giúp cháu..
I'm sorry, but I cannot listen to your counsel, Lily.”.
Xin lỗi, nhưng mình không nghe theo cậu được, Lily à.”.
I love him, but I cannot live like this.
Em yêu anh, nhưng em không thể sống như thế này.
But I cannot fool my heart….
Ko thể đánh lừa trái tim mình….
Thank you, but I cannot accept your gift.
Cám ơn bác nhưng cháu không thể nhận món quà này được.
But I cannot wear your wife's clothes.”.
Nhưng con không thể bận áo của vợ ông».
But I cannot achieve what I want to achieve living here.
Tuy nhiên, tôi không thể đạt được thành công mong muốn ở đó.
But I cannot take the main road now.
Tuy nhiên, tôi không thể nào đường đường chính chính đến đây được.”.
But I cannot blame myself alone.
Nhưng ko thể trách 1 mình tôi.
But I cannot travel with you all the time.
Nhưng anh không thể bên cô suốt ngày được.
But I cannot forget Juliet.
Nhưng chị không thể Juliette.
Why? But I cannot help but wonder--?
Nhưng ta không thể không thắc mắc… Tại sao?
I believe in you, but I cannot leave you tonight. I understand.
Em tin anh. Nhưng em không thể bỏ anh tối nay.
But I cannot deny that I would enjoy it.
Nhưng ta không phủ nhận sự tận hưởng đó.
I'm sorry, but I cannot stroll with you today.
Xin lỗi, nhưng tớ không đi dạo được.
Results: 571, Time: 0.069

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese