CALLS in Vietnamese translation

[kɔːlz]
[kɔːlz]
gọi
call
refer
name
known as
is
calls
call
đòi
want
demand
ask
claim
require
call
need
insist

Examples of using Calls in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The phone calls are less!
Các cuộc điện thoại cũng ít hơn!
You can just make calls and do nothing else with this phone?
Bạn có thể làm và không làm được gì với chiếc điện thoại này?
This is what Shankara calls MAYA-- illusion.
Mơ- Shankara gọi nó là maya, ảo vọng.
Group video calls with the appropriate functionality.
Gọi nhóm cuộc gọi điện video với chức năng thích hợp.
A friend calls the neighborhood‘Leafmont, Colorado'.
Một người bạn gọi khu phố' Leafmont, Colorado'.
When your Past Calls, Let it Go To Voice Mail.
Khi quá khứ gọi tên, hãy cho nó vào hộp thư thoại.
When someone calls the wrong number.
Khi bạn gọi nhầm số.
Revelation 12:10 calls him"the accuser of our brethren.".
Trong Khải huyền 12.10 hắn được gọi là“ kẻ kiện cáo anh em chúng ta”.
US accused of monitoring 60 million Spanish calls in just one month.
Mỹ theo dõi 60 triệu cuộc điện thoại của Tây Ban Nha trong 1 tháng.
The Mother calls to me.
Mẹ gọi tên tôi rồi.
People who calls by Gores~.
Những người được gọi là Gores ~.
Calls herself Phara.
Tự xưng là Phara.
We're not interested. She calls her the day before a date.
Cô ý được chị mình gọi vào ngày trước cuộc hẹn hò.
Nesting calls signal to the whole troop.
Tiếng gọi vào tổ báo hiệu cho cả đàn.
It calls itself a Horta.
Nó tự xưng là" Horta.
You didn't return my calls.
Anh đâu có gọi lại cho tôi.
The whole city calls his name.
Cả thành phố đang gọi tên anh ấy.
Nobody calls me chicken, Needles, nobody!
Không ai được gọi tôi là chết nhát cả!
Nobody calls me a chick--.
Không ai được gọi tôi là.
Don't pick up. Next time Doc calls.
Lần tới Doc có gọi, thì đừng nhấc máy nha.
Results: 24127, Time: 0.0869

Top dictionary queries

English - Vietnamese