CAN EVER in Vietnamese translation

[kæn 'evər]
[kæn 'evər]
bao giờ có thể
can never
can ever
may never
ever be able
was never able
đã từng có thể
could ever
used to be able
chưa từng có
unprecedented
unmatched
ever
unparalleled
never had
have never had
has ever
there was never
haven't
haven't had
không bao giờ
never
without ever
có thể luôn luôn
can always
may always
probably always
can ever

Examples of using Can ever in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For no one can ever know us as profoundly as God does.
Vì không ai có thể đã từng biết chúng ta cách sâu sắc như Thiên Chúa biết.
No one can ever retrieve the iPhone address book that is removed by iPhone Data Eraser.
Không ai có thể bao giờ lấy sổ địa chỉ của iPhone đã được gỡ bỏ bởi iPhone dữ liệu tẩy.
So the most that a put option can ever be in the money is the value of the strike price.
Vì vậy, nhiều nhất là một lựa chỉ số ngoại hối put có thể bao giờ được trong tiền là giá trị của giá đình công.
Therefore, no amount of beta testing can ever uncover a security flaw.
Vì thế, không lượng kiểm thử beta nào có thể bao giờ đó phát hiện ra một lỗi về an toàn.
The supplies you can ever wish to overlook at Forever21 online Shopping.
Các nguồn cung cấp bạn có thể bao giờ muốn bỏ qua tại Forever21 mua Sắm trực tuyến.
It seems hard to believe when you're brokenhearted that you can ever feel better.
Dường như khó tin khi bạn được đau khổ bạn có thể bao giờ cảm thấy dễ chịu hơn.
One of the most powerful energies you can ever experience is gratitude.”.
Một trong những nguồn năng lượng mạnh mẽ nhất bạn có thể đã từng trải nghiệm là lòng biết ơn.
With first ray disciples, I can ever speak with clarity and frankness, knowing that they
Với đệ tử cung một, tôi luôn có thể nói một cách rành rọt
Nothing new can ever happen in the mind because it is a mechanism.
Không cái gì mới đã bao giờ có thể xảy ra trong tâm trí vì nó là cái máy.
not even the cleverest and most balanced literary author, can ever(or rather cannot always) overcome his humanity;
thông minh nhất và cân bằng nhất, có thể( hoặc đúng hơn là luôn luôn có thể) vượt qua tính người của y;
To be honest, I don't think art can ever be fully explained in words.".
Nói thật, tôi không nghĩ nghệ thuật có thể có bao giờ được giải thích toàn vẹn bằng lời.
Your presence is the sweetest thing that can ever happen to me. happy new year!”!
Sự hiện diện của Vợ là điều ngọt ngào nhất có thể xảy ra với Chồng. chúc mừng năm mới!
No imposed rule can ever be right- because rules are invented by people who want to rule you!
Không qui tắc áp đặt nào đã bao giờ có thể đúng được- bởi vì các qui tắc được đặt ra do những người muốn cai trị bạn!
Being given unconditional love is the greatest benefit you can ever get," Buffett tells MBA students in a 2008 talk.
Được yêu thương vô điều kiện là điều tuyệt vời nhất mà bạn có thể nhậun được”, Buffett nói trong một bài phát biểu vào năm 2008.
If you can ever get off this island, find Desmond Hume for me.
Nếu cô có bao giờ rời khỏi hòn đảo này được, tìm Desmond Hume hộ tôi.
Is to suppose that they can ever have… that all students make during their time here… an original
Họ đã từng có thể có một tư tưởng khởi nguồn hay sáng tạo.- Trong
I do not see how he can ever die; Nature cannot spare him.
Tôi không thấy cách anh ta bao giờ có thể chết; Thiên nhiên không phụ tùng anh ta.
This is probably the best RPG you can ever find on the Play store.
Đây lẽ là RPG tốt nhất bạn đã bao giờ có thể tìm thấy trên cửa hàng Play.
WLIE always offers the most competitive prices with top quality you can ever find on the internet.
WLIE luôn luôn cung cấp giá cả cạnh tranh nhất với chất lượng hàng đầu bạn đã bao giờ có thể tìm thấy trên internet.
Equality may perhaps be a right, but no power on earth can ever turn it….
lẽ sự bình đẳng là quyền của con người, nhưng không thế lực nào trên trái đất này từng có thể biến nó thành sự thật.
Results: 145, Time: 0.0517

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese