CANNOT LEAD in Vietnamese translation

['kænət led]
['kænət led]
không thể dẫn
cannot lead
can't conduct
may not lead
can't bring
is unlikely to lead
was not able to bring
are not able to lead
is incapable of leading
không thể lãnh đạo
cannot lead
unable to lead
can't govern
không thể dẫn dắt
cannot lead
không thể đưa
can't take
can't put
cannot bring
can't get
can't give
can't make
can't send
cannot lead
cannot offer
are not able to get
không có thể dẫn đến
cannot lead to
không thể khiến
can't make
can't get
doesn't make
can't bring
can't let
won't make
can't keep
can't put

Examples of using Cannot lead in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But let us not forget that knowledge and skills alone cannot lead humanity to a happy and dignified life.
Nhưng chúng ta không được quên rằng chỉ với kiến thức và kỹ năng thôi sẽ không thể đưa nhân loại tới một cuộc sống hạnh phúc và có giá trị con người được.
However, it is only a small effect that cannot lead to mad people
Tuy nhiên, đó chỉ là một tác động nhỏ không thể dẫn đến người phát điên
You cannot lead the world if you do not honor the contributions of those who are with us.
Bạn không thể lãnh đạo thế giới nếu không tôn trọng sự đóng góp của những người luôn bên ta.
You cannot lead effectively unless you can identify the emotions in yourself and members of your team.
Bạn không thể dẫn dắt người khác được trừ khi bạn có thể nhận ra các tâm trạng của bản thân và các thành viên trong nhóm.
support economic activity and ensure price stability… but monetary policy alone cannot lead to balanced growth.”.
chính sách tiền tệ một mình không có thể dẫn đến tăng trưởng cân bằng.
And of course, effort can lead somewhere, but it cannot lead to the ultimate.
Và dĩ nhiên nỗ lực có thể đưa ta đến đâu đó, nhưng nó không thể đưa đến cái tối hậu.
In our view, one cannot lead if one's currency is blocked from the rest of the world and is not convertible.
Theo chúng tôi, một nước không thể lãnh đạo nếu đồng tiền của họ không liên thông với thế giới và không thể quy đổi.
They are politically correct games that cannot lead us to the crucified God, our true Liberator.[ 34].
Chúng là các trò chơi chính xác về chính trị không thể dẫn ta tới Thiên Chúa bị đóng đinh, Đấng Giải Phóng đích thực của chúng ta”( 34).
I cannot lead another gifted student to power… Only to lose him to the darkness.
Ta không thể dẫn dắt một đồ đệ có thiên phú nữa tới sức mạnh chỉ để nó lại rơi vào bóng tối.
I cannot lead another gifted student to power… Only to lose him to the darkness.
Chỉ để anh ta đánh mất mình cho bóng tối. Tôi không thể dẫn dắt một học viên tài năng nữa đến với sức mạnh.
Former President Harry Truman said:“You cannot lead others until you first lead yourself.”.
Tổng thống Mỹ, Harry Truman, đã nói:“ Bạn không thể lãnh đạo người khác nếu chưa lãnh đạo được bản thân.”.
However, these are only minor tricks that cannot lead to the ultimate level.
Tuy nhiên, đây chỉ là những trò nhỏ, không thể dẫn đến đẳng cấp thượng thừa.
I cannot lead you to truth, nor can anyone else; you have to discover it every moment of the day as you are living.
Tôi không thể dẫn dắt bạn đến sự thật, và bất kỳ người nào cũng không thể; bạn phải khám phá nó mỗi khoảnh khắc của ngày khi bạn đang sống.
He is not referring to the desires of the new man, for these desires are very pleasant to God and cannot lead to temptation.
Ông không đề cập đến ước muốn của con người mới, vì những mong ước đó làm vui lòng Đức Chúa Trời và không thể dẫn đến sự cám dỗ.
And yet leaders without power- the ability to cause others to do what we want- cannot lead.
Và tuy nhiện khi các nhà lãnh đạo không có quyền lực- khả năng gây cho những người khác phải làm theo những gì mà chúng ta muốn- họ không thể lãnh đạo.
He cannot control the mass without being able to control the group, and cannot lead or awaken them, without knowing them completely.
Người không thể điều động quần chúng nếu thiếu khả năng điều động nhóm, và không thể dẫn dắt hoặc thức tỉnh họ nếu thiếu hiểu biết trọn vẹn về họ.
It has to be; you cannot lead from the crowd.
Theo một nghĩa nào đó, nó nên như thế- bạn không thể lãnh đạo từ một đám đông.
It always contrary to man's nature and therefore cannot lead to fulfillment or to holiness.
Nó luôn đi ngược lại bản nhiên con người và do đó không thể dẫn ta tới thỏa mãn hay thánh thiện.
If you cannot, or will not, lead and develop yourself, you cannot lead and develop others.
Nếu không thể, hoặc không lãnh đạo và phát triển bản thân bạn, bạn không thể lãnh đạo và.
But what I want to emphasise is this: normalcy cannot lead to complacency.
Tuy nhiên, tôi muốn nhấn mạnh rằng, trạng thái bình thường không thể dẫn tới sự tự mãn.
Results: 92, Time: 0.0534

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese