COLLIDING in Vietnamese translation

[kə'laidiŋ]
[kə'laidiŋ]
va chạm
collision
collide
crash
clash
friction
bump
impactor
đụng chạm
touch
colliding
clashes
impinge
collision
encounter
đâm
hit
thrust
stick
bump
puncture
stabbed
crashed
pierced
rammed
struck
đụng nhau
collided
va vào nhau
collide
bump into each other
hit each other
knock together
ran into each other
smashed into each other
crash into each other
không bị xung đột nhau

Examples of using Colliding in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Observers on planets A and B both see the two asteroids colliding.
Các nhà quan sát trên các hành tinh A và B đều trông thấy hai thiên thạch đang va vào nhau.
of galaxies colliding into each other, of new solar systems.
của những thiên hà va vào nhau, và của những thái dương hệ khác.
They are hugging each other while wearing their armour so I can hear the sounds of metal colliding.
Họ ôm nhau khi đang mặc giáp nên tôi có thể nghe thấy tiếng kim loại va chạm nhau.
NGC 3256 actually shows a current picture of two galaxies that are slowly colliding.
NGC 3256 thực chất là hình ảnh của 2 thiên hà đang va chạm với nhau rất chậm.
That's because this image of NGC 3256 shows two galaxies that are slowly colliding.
NGC 3256 thực chất là hình ảnh của 2 thiên hà đang va chạm với nhau rất chậm.
the largest particle accelerator in the world, started colliding particles more than three years ago.
lớn nhất thế giới, đã bắt đầu cho các hạt va chạm từ hơn ba năm về trước.
After all, even if Kiba slashes straight at him, I can hear the sound of two metals colliding against each other.
Sau tất cả, khi Kiba chém thẳng vào hắn, tôi có thể nghe được âm thanh của hai thanh kim loại va vào nhau.
The intensity in his gray eyes colliding with Lucien's own left him breathless.
Cảm xúc mãnh liệt trong đôi mắt xám của anh đập vào mắt Lucien khiến cậu nghẹn thở.
Astronomers think that the Rose of Galaxies is the result of four galaxy clusters colliding.
Các nhà thiên văn nghĩ rằng quần tụ thiên hà Hoa Hồng là kết quả của bốn cụm thiên hà va chạm với nhau.
also known as Planet X, will become visible in the sky around mid-September before colliding with our planet.
sẽ hiện rõ trên bầu trời vào giữa tháng 9 trước khi nó đâm vào Trái Đất.
When you start talking about the likelihood of particles colliding, things get trickier.
Khi bạn bắt đầu nói về khả năng các hạt va chạm nhau, mọi thứ dần phức tạp lên.
Brayton Williams, explained the colliding worlds of venture capital and ICOs a different way.
giải thích thế giới xung đột của vốn đầu tư mạo hiểm và ICOs theo một cách khác.
Military simulations then show that the Tu-154 flew parallel to the water for a full ten seconds before colliding with the sea.
Các tình huống giả định do quân đội Nga đưa ra cho thấy chiếc Tu- 154 đã bay song song với mặt biển trong 10 giây cuối cùng trước khi đâm xuống biển.
As it pushes farther south, it will have to rely on U.S. protective cover to avoid colliding with Russia.
Do nước này tiến quân sâu vào phía Nam, Ankara sẽ phải dựa vào vỏ bọc bảo vệ của Mỹ để tránh xung đột với Nga.
UTMs spell out the rules that prevent drones and aircraft from colliding with each other.
UTM quy định rõ những quy tắc giúp drone và máy bay không va chạm nhau.
Right underneath, there's a trench where two pieces of the Earth's crust are colliding.
Ngay bên dưới, có một cái mương nơi mà 2 mảnh của vỏ Trái Đất đang đụng vào nhau.
Goals- Conflict can happen as a result of colliding goals or priorities.
Xung đột có thể xảy ra do kết quả của các mục tiêu hoặc ưu tiên xung đột.
Instead, they conclude that the supernova was caused by two white-dwarf stars colliding and then both stars being consumed in the conflagration.
Thay vậy, họ kết luận rằng sao siêu mới đó được gây ra bởi hai sao lùn trắng va chạm với nhau và rồi hai ngôi sao bị tiêu hủy trong thảm họa lớn đó.
You have to park the School Bus in the parking area without colliding.
Bạn Phải Công Viên Xe Buýt Trường Học Trong Khu Vực đậu Xe Mà Không Có Va Chạm.
The entrance into the kingdom of God is through the sharp, sudden pains of repentance colliding with man's respectable"goodness.".
Ngưỡng cửa bước vào vương quốc của Đức Chúa Trời tức là xuyên qua các cơn đau nhói bất ngờ của tấm lòng ăn năn bị va chạm với“ lòng tốt đáng kính nể” của con người.
Results: 371, Time: 0.0697

Top dictionary queries

English - Vietnamese