CONCUBINE in Vietnamese translation

['kɒŋkjʊbain]
['kɒŋkjʊbain]
vợ lẽ
concubine
concubine
thiếp
card
business card
concubine
to me
thê thiếp
concubines
phi tần
concubines
hầu
most
nearly
almost
mostly
practically
virtually
maid
largely
hardly
barely
vợ bé
his concubine

Examples of using Concubine in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Though my father is the king, my mother isn't even a concubine, so I have no rights to the throne.”.
Dù cha chị là quốc vương, mẹ chị còn chả phải là thê thiếp, nên chị không có quyền tranh ngai vàng đâu…”.
The story of Concubine Yang is indeed tragic- yet,
Câu chuyện của Concubine Yang thực sự là bi kịch-
His wife and his concubine lived together, under the same roof,
Vợ và thiếp của ông sống chung với nhau,
reinstatement of Queen In-hyun, who was deposed due to scheming by royal concubine Lady Jang.
người đã bị lật đổ do âm mưu của vợ lẽ hoàng Lady Jang.
And Judith, to save the city, pretends to be a concubine of Holofernes, the general.
Giả vờ là phi tần của Holofernes, một vị tướng quân. Và Judith, để cứu thành phố.
Alienation of affections Cicisbeo Concubine English royal mistress French royal mistresses Polygyny threshold model Sugar baby.
Xa lánh tình cảm Cicvdeo Thê thiếp Nhân tình hoàng gia Anh Nhân tình hoàng gia Pháp Mô hình ngưỡng polygyny Sugar baby.
Another chief wife was a Greek woman of Phocaea named Aspasia(not the same as the concubine of Pericles).
Một người vợ chính khác là một phụ nữ Hy Lạp của vùng Phocaea tên là Aspasia( không giống như thiếp của Pericles).
The Emperor's soldiers eventually mutinied and forced him to strangle his most beloved Concubine.
Binh lính của Hoàng đế cuối cùng nổi loạn và buộc ông phải siết Concubine được yêu thích nhất của mình.
Pretends to be a concubine of Holofernes, the general. And Judith,
Giả vờ là phi tần của Holofernes, một vị tướng quân.
forced to marry him or become his concubine.
trở thành thê thiếp của hắn.
His mother Sukirah, a local woman, was distantly related to Sultan Hamengkubuwono V by his first concubine.
Mẹ của Suharto là Sukirah, bà là một phụ nữ địa phương và có quan hệ họ hàng xa với Sultan Hamengkubuwono V qua người thiếp đầu của ông ta.
Local people and visitors often visit Lorong Panglima- also known as Concubine.
Các du khách và người dân địa phương thường đến thăm Lorong Panglima- nơi còn được biết đến với tên gọi Concubine.
It was told David what Rizpah the daughter of Aiah, the concubine of Saul, had done.
Có người học lại cho Ða- vít sự Rít- ba, con gái Ai- gia, hầu của Sau- lơ đã làm.
for a political appointment, Callendar retaliated with an expose on Jefferson's“concubine.”.
Caleendar đã trả đũa bằng việc tiết lộ“ vợ bé” của Jefferson.
chief among whom was a Greek woman of Phocaea named Aspasia(not the same as the concubine of Pericles).
Hy Lạp của vùng Phocaea tên là Aspasia( không giống như thiếp của Pericles).
And while I may be the devil's concubine, I still believe in heaven.
Tôi vẫn tin vào thiên đàng. Và cho dù tôi giờ là thê thiếp của Satan.
I haven't slept with you since you have been my concubine, do you know why?
Ngươi có biết sao ta để cho ngươi còn trinh, kể từ khi ngươi đã là thiếp của ta?
while I may be the devil's concubine.
tôi giờ là thê thiếp của Satan.
He says he is not fooling around with you but he only wants to have you as a concubine.
Nó bảo thật lòng với cô, nhưng lại chỉ muốn mang cô về làm thiếp.
During the Cultural Revolution she became a target for attack by the Red Guards because she used to be Puyi's concubine.
Trong cuộc Cách mạng Văn hóa, bà đã trở thành mục tiêu cho một cuộc tấn công của các Hồng Vệ binh bởi vì bà từng là thiếp của Phổ Nghi.
Results: 115, Time: 0.0877

Top dictionary queries

English - Vietnamese