CONFRONTS in Vietnamese translation

[kən'frʌnts]
[kən'frʌnts]
đối mặt
face
confronted
cope
contend
encounter
phải đối mặt
face
confront
have to contend
encounter
đối đầu
confront
confrontation
head-to-head
cope
face off
rivalry
adversarial
stand-off
head-on
đối diện
opposite
face
confront
đương đầu
cope
confront
đối chất
to cross-examine
phải
must
have to
should
need
right
yeah
yes
gotta
shall
not
đối phó
deal
cope
to counter
to tackle
response
to confront

Examples of using Confronts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To stop this, Elesis confronts Wally, warning him to stop his wrongdoings.
Để ngăn chặn điều này, Elesis đương đầu với Wally, cảnh báo hắn ta chấm dứt những hành vi sai trái.
Elsewhere, Hope confronts Snow over his mother's death and Snow's role in it,
Ở một nơi khác, Hope đối diện với Snow về cái chết của mẹ cậu
A changing society confronts the government with new challenges to which it must respond and new conditions it has to meet.
Một xã hội đang thay đổi đối đầu với chính phủ với những thách thức mới mà nó phải đáp ứng các điều kiện mới và nó đã đáp ứng.
At the age of 37, she tells everything to her family and confronts her father who denies it.
Nhưng ở tuổi ba mươi bảy, bà đối chất với cha mình và cũng kể cho gia đình mình nghe điều gì đã xảy ra.
Jesus confronts the people's notions of God
Đức Giêsu đương đầu với quan điểm Thiên Chúa
The danger which confronts the missionary is to form those he has led to the Lord into a branch of the society he represents.
Hiểm họa các giáo sĩ đối diện là xây dựng những người mình đã dẫn đến với Chúa thành một chi nhánh của hội đoàn mình đại diện..
Lockett confronts Nantz over his brother, Cpl Dwayne G. Lockett and the others who were killed in Nantz's last tour.
Lockett đối đầu với Nantz qua anh trai mình, Cpl Dwayne G. Lockett và những người khác đã bị giết trong chuyến lưu diễn cuối cùng của Nantz.
Jesus confronts the people's notions of God
Đức Giêsu đương đầu với quan điểm Thiên Chúa
Amelia confronts a difficult situation, while Meredith deals with the fallout from her conversation with Nathan.
Amelia vướng vào tình thế khó khăn, trong khi đó Meredith phải giải quyết điều không mong muốn từ cuộc nói chuyện với Nathan.
It confronts fiat and central banking via the remarkable strategy of not confronting them at all;
đối diện với fiat và ngân hàng trung ương thông qua chiến lược đáng chú ý của không đối đầu với ai trong số họ cả;
When Seungri confronts her, she replies,“I took a picture of it because it looks healthy.
Khi đối chất với Seungri, cô thậm chí còn thản nhiên trả lời:“ Tôi chụp một bức ảnh vì nó trông rất khỏe mạnh.
completing his victory over the High Heavens, The Nephalem confronts and defeats him.
Nephalem đối đầu và đánh bại anh ta.
The Frankenstein myth confronts Homo sapiens with the fact that the last days are fast approaching.
Huyền thoại Frankenstein đẩy Homo Sapiens đương đầu với thực tại là những ngày cuối cùng đang đến rất nhanh.
It confronts us as nothing less than a challenge to the ethics and value system that underlies the global economy.
đối diện với chúng ta không kém hơn là một thách thức đối với hệ thống giá trị và đạo đức làm nền tảng cho nền kinh tế toàn cầu.
by confronting America's friends with force, China confronts America with the choice between deserting its friends and fighting China.
Trung Quốc đang buộc Mỹ phải lựa chọn giữa bỏ rơi những người bạn, hay chống lại Trung Quốc.
the Utroms' virtual reality, and when they do emerge, confronts them with the rest of the Foot.
khi chúng xuất hiện, đối đầu với chúng với phần còn lại của Chân.
It confronts us as nothing less than a challenge to the value system that underlies the global economy.
đối diện với chúng ta không kém hơn là một thách thức đối với hệ thống giá trị và đạo đức làm nền tảng cho nền kinh tế toàn cầu.
The player is driven further to find out who is causing the trouble and soon confronts Buddy.
Cầu thủ được lái thêm để khám phá ra ai đang gây ra rắc rối và chẳng bao lâu đương đầu Anh bạn.
In the film, Makoto, an undefeated karate master with 400 wins, confronts Kid as Kid tries to steal the Blue Sapphire.
Trong phim, Makoto, một bậc thầy Karate bất bại với 400 chiến thắng, đối đầu với Kid khi Kid cố gắng ăn cắp Blue Sapphire.
It confronts fiat and central banking via the remarkable strategy of not confronting them at all; it simply bypasses them.
đối diện với fiat và ngân hàng trung ương thông qua chiến lược đáng chú ý của không đối đầu với ai trong số họ cả; đơn giản là bỏ họ.
Results: 505, Time: 0.0623

Top dictionary queries

English - Vietnamese