CONVINCING in Vietnamese translation

[kən'vinsiŋ]
[kən'vinsiŋ]
thuyết phục
convince
persuade
persuasive
persuasion
conclusive
convincingly
compelling
tin
believe
news
trust
information
confident
faith
message
belief
am convinced
reports
convincing

Examples of using Convincing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Just look at the facts I noted above if you need more convincing.
Xem lại các ví dụ ở bước trên nếu bạn cần thêm ý tưởng.
At the same time, convincing North Korea that war is inevitable could have similar disastrous effects.
Nếu Triều Tiên tin rằng không thể tránh khỏi chiến tranh cũng có những ảnh hưởng tệ hại tương tự.
The challenge for Facebook may be convincing users that they can still be themselves on the social network.
Thách thức của Facebook là làm cho người dùng tin rằng họ vẫn là chính họ trên mạng xã hộ.
What was more convincing was the fact that nobody felt Jaldabaoth,
Nó càng đáng tin hơn bởi thực tế
China's best trick might be convincing us its claims over the South China Sea do exist.
Đòn ma mãnh nhất của Trung Quốc có thể là làm chúng ta tin rằng những tuyên nhận của họ trên Biển Đông là thật.
Satan has indeed done an excellent job in convincing man that he does not exist.
Satan đã thành công trong việc làm cho con người không tin rằng nó hiện hữu.
Kind of balls, which, rolling, rolling wheel, and the same wheel went up, convincing them stronger my arguments;
Trông những quả cầu lăn làm quay bánh xe và đươc bánh xe đưa lên cao họ tin hơn những lí luận của tôi nhiều;
Nothing makes exploitation go down easier than convincing workers that they are doing what they love.
Không có gì khiến sự bóc lột dễ dàng hơn việc khiến nhân viên tin rằng họ đang làm việc vì đam mê.
Satan has been very successful at convincing folks that he does not exist.
Satan đã thành công trong việc làm cho con người không tin rằng nó hiện hữu.
I am deeply grateful to him for convincing me that I had something to say.
Tôi rất biết ơn ông vì đã thuyết phục tôi rằng tôi có điều gì đó để nói.
In essence, that means convincing people they didn't see what they actually did.
Về bản chất, đó có nghĩa là thuyết phục những người họ không thấy những gì họ thực sự đã làm.
These kinds of updates mean convincing enough people to follow the new path and leaving behind anyone who doesn't.
Những loại cập nhật này có nghĩa là thuyết phục đủ người để theo con đường mới và bỏ lại đằng sau những ai không theo.
She was sued by her ex-husband for convincing him to put off medical treatment on the grounds that Ramtha could heal him.
đã bị kiện bởi chồng cũ của cô đã thuyết phục ông để đưa ra điều trị y tế trên cơ sở là Ramtha có thể chữa lành cho.
It simply took more convincing when the price seems too good to be true for stated health claims.
Nó chỉ đơn giản là thuyết phục hơn khi giá có vẻ quá tốt đúng với tuyên bố sức khỏe đã nêu.
Convincing you to put the bags on the carousel. Now, you can either put the bags on the carousel now or you can listen to me give you a really long speech.
Hoặc cậu có thể nghe tớ lải nhải một bài để thuyết phục cậu Bây giờ cậu có thể đặt mấy cái túi này lên.
Or you can listen to me give you a really long speech Now, you can either put the bags on the carousel now convincing you to put the bags on the carousel.
Hoặc cậu có thể nghe tớ lải nhải một bài để thuyết phục cậu Bây giờ cậu có thể đặt mấy cái túi này lên.
To put the bags on the carousel. or you can listen to me give you a really long speech convincing you Now you can either put the bags on the carousel now.
Hoặc cậu có thể nghe tớ lải nhải một bài để thuyết phục cậu Bây giờ cậu có thể đặt mấy cái túi này lên.
Most of us think of sales as convincing potential customers to do something they don't really want to.
Hầu hết chúng ta nghĩ bán hàng là thuyết phục các khách hàng tiềm năng làm điều gì đó mà họ không thực sự muốn làm.
The overall conclusion that may be drawn from these observations is that there is no convincing field evidence of reduced susceptibility ofS.
Qua các nghiên cứu trên có thể rút ra kết luận rằng không có bằng chứng thực địa nào tin chắc làm giảm độ nhạy cảm thuốc của S.
Today, more than ever, success means convincing other people to buy in to an idea.
Ngày nay, hơn bao giờ hết, thành công có nghĩa là thuyết phục người khác mua ý tưởng.
Results: 2447, Time: 0.0489

Top dictionary queries

English - Vietnamese