COULD BOOST in Vietnamese translation

[kʊd buːst]
[kʊd buːst]
có thể thúc đẩy
can promote
can boost
may promote
can drive
can motivate
can foster
can push
can spur
can advance
may boost
có thể tăng
can increase
may increase
can boost
could rise
can raise
may rise
be able to increase
could grow
can gain
may boost
có thể tăng cường
can enhance
can boost
can strengthen
may enhance
can increase
may boost
can intensify
may strengthen
can bolster
can improve
có thể đẩy mạnh
can boost
can push
are able to push
can promote
có thể giúp
can help
may help
can assist
can make
be able to help
can aid
can give
may assist
có thể nâng cao
can enhance
can raise
can improve
can elevate
may enhance
can boost
can heighten
are able to enhance
might raise
can lift
giúp tăng
help increase
help boost
help raise
enhances
help improve
help grow
can increase
có thể làm
can do
can make
may make
may do
can cause
can work
may cause
can get
how can
are able to do

Examples of using Could boost in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 1912, Harvard researchers discovered that ingested creatine could boost the creatine content of a muscle.
Năm 1912, các nhà nghiên cứu Harvard phát hiện việc Creatine được hấp thụ có thể tăng cường lượng Creatine lưu trữ trong cơ bắp.
by researchers from Spain, who found that drinking beetroot juice could boost endurance levels in athletes.
nước ép củ cải đường có thể tăng cường độ bền trong vận động viên.
The country's former Prime Minister Gordon Darcy Lilo said changing course could boost investment to the country.
Cựu Thủ tướng Gordon Darcy Lilo nói việc thay đổi quan hệ đối ngoại có thể tăng cường đầu tư vào đất nước này.
World Bank Panel: Bitcoin Block Chain Could Boost Financial Inclusion.
Chuỗi khối Bitcoin có thể tăng cường sự tham gia tài chính.
Experts don't fully understand why, but getting enough omega-3s could boost the sleep-promoting effects of melatonin.
Các chuyên gia không lý giải vì sao nhưng cho rằng việc tiêu thụ đủ mức Omega- 3 có thể tăng cường tác dụng thúc đẩy giấc ngủ của melatonin.
Now, New Zealand is seeking experts that have experience and specialist abilities that could boost their workforce.
Ngay bây giờ, New Zealand đang tìm kiếm các chuyên gia, những người kinh nghiệm và kỹ năng chuyên nghiệp mà có thể tăng cường lực lượng lao động của họ.
It could boost that to 78 over the next five years, according to a Pentagon report released in May.
Con số này có thể tăng lên 78 tàu ngầm trong 5 năm tới, theo báo cáo công bố hồi tháng 5 của Lầu Năm Góc.
If these new services are successful, they could boost electric-vehicle market share to 50 percent of new cars by 2040.
Nếu những dịch vụ mới này thành công, chúng có thể đẩy thị phần ô tô điện lên 50% vào năm 2040.
Perhaps a couple of wins could boost them back into the top 10 on these lists.
Điểm tiếp theo có thể sẽ giúp họ tiến thắng vào top 10 sau vòng đấu này.
Political changes could boost the riches of American millionaires even further.
Những thay đổi chính trị có thể làm tăng tài sản của người giàu Hoa Kỳ thêm nữa.
This could boost the cost of an iPhone by 10 percent, a hike which
Điều này có thể làm tăng chi phí của một chiếc iPhone lên 10%,
In the short-run, his tax plan could boost growth, but over time, the growing debt would choke growth.
Trong ngắn hạn, kế hoạch giảm thuế có thể thúc đẩy tăng trưởng, nhưng theo thời gian, nợ công gia tăng sẽ làm kìm hãm tăng trưởng.
The European Commission, the EU's executive arm, thinks the EVFTA could boost Vietnam's GDP by as much as 15%.
Ủy ban châu Âu, cơ quan điều hành của EU, cho rằng EVFTA có thể đẩy tổng sản lượng quốc nội GDP của Việt Nam lên tới 15%.
Political changes could boost the riches of American millionaires even further.
Những thay đổi chính trị có thể làm tăng thêm sự giàu của các triệu phú Mỹ.
Stephanie Wissink at Jefferies estimates the acquisition could boost Hasbro revenue by more than $1 billion and operating income by more than $200 million.
Stephanie Wissink của Jefferies ước tính việc mua lại có thể giúp tăng doanh thu của Hasbro hơn 1 tỉ USD và thu nhập kinh doanh hơn 200 triệu đô la Mỹ.
The researchers say better designed offices could boost the physical and mental health of workers.
Các nhà nghiên cứu nói rằng văn phòng thiết kế tốt có thể sẽ thúc đẩy sức khỏe thể chất và tinh thần của người lao động hơn.
The ability to raise prices could boost Netflix's profitability in the long-term.
Khả năng tăng giá dịch vụ hàng tháng có thể làm tăng khả năng sinh lợi của Netflix về lâu về dài.
That means less and less money is going toward investment that could boost the economy.
Tức là ngày càng ít tiền thực sự đi vào đầu tư- lĩnh vực có thể thúc đẩy tăng trưởng.
But, any problems in the next six months could boost the yellow metal higher.
Nhưng, bất kỳ vấn đề nào phát sinh trong 6 tháng tới cũng có thể đẩy kim loại màu vàng lên mức cao hơn.
regularly feel fatigued, drinking Korean ginseng tea could boost your energy levels.
uống trà hồng sâm Hàn Quốc có thể nâng các mức năng lượng của bạn.
Results: 263, Time: 0.0743

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese