CRITICISM in Vietnamese translation

['kritisizəm]
['kritisizəm]
chỉ trích
criticism
criticize
criticise
condemnation
critique
censure
slammed
decried
lambasted
phê bình
criticism
critique
critically
reviewer
pundits
phê phán
critical
criticized
critique
criticism
criticised
judgmental
censure
second-guess
criticism

Examples of using Criticism in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Today I want to teach you about the confusing words criticize, criticism, critique, critic, and critical.
Xin chào các bạn trong bài này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu Criticize, Criticism, Critique, Critic, And Critical.
The dialogue succeeds when criticism not only emphasizes what is missing in the text, but also states what is said positively.
Cuộc đối thoại thành công khi lời phê phán không những chỉ nhấn mạnh tới những điều không có trong bản văn, mà cũng phải xác nhận những điều được nói ở đấy một cách tích cực.
Your writing will be better if you can carefully consider constructive criticism, but you don't have to follow all the advice you get.
Công việc sáng tác của bạn sẽ tốt hơn nếu bạn cân nhắc kỹ những lời phê bình có tính xây dựng, nhưng bạn không cần phải làm theo mọi lời khuyên.
Apple has faced criticism that its policies and algorithms in its App Store support its own products
Apple đã phải đối mặt với những chỉ trích rằng các chính sách và thuật toán của
We would expect this criticism to have different degrees of force in different contexts of application, as the auxiliary assumptions vary.
Chúng ta hy vọng sự phê phán này có những mức độ sức mạnh khác nhau trong những khung cảnh ứng dụng khác nhau khi những định đề phụ là khác biệt nhau.
You are defensive towards criticism and have a fear of failure because they suggest imperfection.
Phòng thủ trước những lời chỉ trích và có một nỗi sợ thất bại bởi vì chúng gợi đến sự không hoàn hảo.
Facebook began looking for outside help amid criticism for failing to rein in Russian propaganda ahead of the 2016 presidential elections….
Facebook bắt đầu tìm kiếm sự giúp đỡ từ bên ngoài trong bối cảnh bị chỉ trích vì đã không kiềm chế được chiến dịch tuyên truyền của Nga trước cuộc bầu cử tổng thống năm 2016.
China is rejecting criticism of its human rights record in the State Department's latest annual report on human rights around the world.
Trung Quốc đã bác bỏ những phê phán về thành tích nhân quyền của họ trong phúc trình hàng năm của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ về tình hình nhân quyền trên thế giới.
They believe he would encounter more criticism” and less freedom to up the trade ante.
Họ cho rằng ông ấy sẽ phải đối mặt với nhiều lời chỉ trích hơn và có ít tự do hơn trong việc ra các đòn thương mại".
Do you react positively to comments, criticism, bad news and other sorts of uncomfortable situations?
Bạn có phản ứng tích cực với nhận xét, phê bình, tin xấu và các tình huống khó chịu khác không?
Criticism is something we can avoid easily by saying nothing, doing nothing, and being nothing.
Sự phê bình là thứ chúng ta có thể tránh một cách dễ dàng bằng việc không nói gì, không làm gì, không trở thành gì cả.
Criticism often takes you in a direction completely different than what is normal for you or what you believe is the right way.
Sự phê bình thường dẫn bạn đi theo một hướng hoàn toàn khác với hướng đi bình thường của bạn hoặc không giống như cách mà bạn tin là đúng.
My only criticism would be hallway and communal area looking a little tired.
Chỉ trích duy nhất của tôi sẽ là khu vực bể bơi/ bể sục trông hơi mệt mỏi.
She also faced criticism from some members of the black community for her lighter skin color and blue eyes.
Cô còn phải đối mặt với chỉ trích từ một số thành viên của cộng đồng da đen vì màu da sáng và đôi mắt xanh của mình.
The latter opens you to additional criticism because very often defensive will provoke negative behaviors such as lashing out or shutting down.
Nếu tỏ ra như vậy, bạn sẽ bị chỉ trích thêm vì thường xuyên phòng thủ sẽ kích động những hành vi tiêu cực như đả kích hay tạm dừng kinh doanh.
When someone takes the time to give you criticism, you should be thankful.
Khi ai đó dành thời gian để chỉ trích bạn, bạn nên cảm thấy biết ơn.
Criticism of Christianity became increasingly frequent in the 17th and 18th century, especially in France and England.
Các phê phán Ki- tô giáo xuất hiện ngày càng nhiều trong các thế kỷ 17 và 18, đặc biệt ở Pháp và Anh.
You will also explore the art criticism and theory and learn about scientific research in the field of art history.
Bạn cũng sẽ khám phá những phê bình nghệ thuật và lý thuyết và tìm hiểu về nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực lịch sử nghệ thuật…[-].
The CCP would often subject them to constant criticism, or send them to labor camps for forced reeducation.
Thông thường là bắt họ phải chịu những phê phán liên tục, hoặc gửi họ vào các trại lao động để cưỡng ép cải tạo.
Because he has kept his mind open to criticism of his opinions and conduct.
Bởi vì anh ta cởi mở với các phê bình về quan điểm và hành vi của anh ta.
Results: 4221, Time: 0.0701

Top dictionary queries

English - Vietnamese