DALAI in Vietnamese translation

đức ðạt lai
the dalai
đức đạt
germany reached
dalai
đạt lai

Examples of using Dalai in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If majority of Tibetan people feel the Dalai institution is no longer much relevant,
Nếu đa số dân Tây Tạng nghĩ rằng định chế Ðạt Lai không còn quan trọng, thì nên chấm dứt- không
Successive Dalai Lamas have ruled Tibet from the Potala and Norbulingka palaces in Lhasa.
Các Dalai Lama đã cai trị Tây Tạng từ các cung điện Potala và Norbulingka ở Lhasa.
The Dalai Lama and the Pope are the only two spiritual leaders in the list.
Ngài và Đức Giáo Hoàng là hai nhà lãnh đạo tinh thần duy nhất trong danh sách này.
The Dalai Lamas: The Institution
Những Đức Dalai Lama: Thể chế
had been ruled by the Dalai Lamas since the 14th century.
đã được cai trị bởi các Dalai Lama từ thế kỷ 14.
We will certainly be able to totally smash the splittist schemes of the Dalai clique.".
Chúng ta tất nhiên sẽ có thể đập tan hoàn toàn những mưu đồ chia rẽ của bè lũ Dalai Lama.”.
Revealing such unreliable information, the Dalai appears to have become mixed up in his old age.
Bằng việc đưa ra thông tin không đáng tin cậy như vậy, Dalai Lama dường như bị lẫn lộn vì tuổi già.".
I will always remember those few hours I spent with the Dalai Lama.
Cha vẫn luôn nhớ về mấy tiếng đồng hồ quý báu cha có mặt cùng ngài Dalai Lama.
It is also believed that the Dalai Lama of Tibet is the terrestrial representative of the King of this underground society, and that he receives his messages via the planetary
Người ta cũng tin rằng Dalai Lama của Tây Tạng là đại diện trên mặt đất của Vua của xã hội ngầm này,
Representatives of the Dalai Lama have held a series of informal talks with the Chinese government but no progress has been achieved on the issue.
Các đại diện của đức Ðạt Lai Lạt Ma đã mở một loạt những cuộc thảo luận không chính thức với chính phủ Trung Quốc nhưng chưa đạt được một tiến bộ nào trong vấn đề này.
In 1995, the Chinese government caused the disappearance of the Dalai Lama's choice for the successor of the Panchen Lama, the second most important tulku lineage in Tibetan Buddhism, when he was
Trong 1995, chính phủ Trung Quốc gây ra sự biến mất của sự lựa chọn của Dalai Lama cho người kế vị Panchen Lama,
The Dalai Lama said he wants to negotiate with China to provide a degree of cultural
Đức Ðạt Lai Lạt Ma nói rằng Ngài muốn thương thuyết
March 18, 2008- The Dalai Lama says in an interview that he would step down as leader of Tibetan exiles if violence in Tibet were to get out of control.
Tháng 3 năm 2008- Trong một cuộc phỏng vấn Đức Đạt Ma nói rằng ông sẽ từ chức lãnh đạo Tây Tạng lưu vong nếu bạo lực tại Tây Tạng không được kiểm soát.
Similarly, the Dalai Lama XIV explains the following in The Art of Happiness:“The more honest you are,
Tương tự, Dalai Lama XIV giải thích như sau trong Nghệ thuật Hạnh phúc:
As long as the Dalai Lama makes clear that he has completely abandoned Tibetan'independence,' it is not impossible for us to consider his visit.
Cho tới khi nào Đức Đạt Ma dứt khoát rõ ràng rằng Ngài đã hoàn toàn từ bỏ chủ trương“ Độc lập” cho Tây Tạng” thì không lý do gì chúng tôi không chấp thuận cho chuyến viếng thăm của Ngài.
The Dalai Lama insists he wants to negotiate with China to provide a degree of cultural
Đức Ðạt Lai Lạt Ma nói rằng Ngài muốn thương thuyết
He also accuses what he calls"the Dalai group" of organizing foreigners to stage disruptive activities outside Olympic venues and on Tiananmen Square.
Ông cũng tố cáo những người mà ông gọi là' nhóm Đạt lai' đã tổ chức cho các người nước ngoài tiến hành các hoạt động gây cản trở bên ngoài những nơi thi đấu Olympic và tại quảng trường Thiên An Môn.
it has also been praised by the Dalai Lama, who awarded it the Light of Truth Award.
nó cũng đã được Dalai Lama ca ngợi, người đã trao cho nó giải Ánh sáng sự thật.
Si accuses what he called"the Dalai side" of organizing 60-thousand people to demonstrate outside Chinese diplomatic missions abroad, centered on the Olympics, last August.
Ông Tư Tháp tố cáo những người mà ông gọi là' phe Đạt lai' đã tổ chức trên 60 ngàn người biểu tình bên ngoài các phái bộ ngoại giao của Trung Quốc ở nước ngoài hồi tháng Tám vừa qua, nhắm vào đại hội thể thao Olympic.
the Gaden Phodrang Labrang(the Dalai Lama's institution) was established,
Gaden Phodrang Labrang( Viện Dalai Lama) được thành lập,
Results: 1045, Time: 0.0453

Top dictionary queries

English - Vietnamese