DEBITS in Vietnamese translation

['debits]
['debits]
ghi nợ
debit

Examples of using Debits in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Credit/Debit card number- long number on front of card.
CREDIT/ DEBIT/ PREPAID CARD: Dãy số được in ở mặt trước thẻ.
Debit note- What is a debit note?
Credit note là gì?& Debit note là gì?
Debit also leads us closer to God.
TTBM cũng giúp chúng ta đến gần Thiên Chúa.
So be sure to lock in your DEBIT CARD TODAY.
Bạn cũng phải đóng đủ tiền vào thẻ debit trong hôm nay.
Will be debited from your bank account.
Đủ 500.000 đ bạn sẽ được rút về tài khoản ngân hàng.
doesn't dispense cash and account gets debited?
tài khoản lại bị trừ?
Step 5: Select" Debit account".
Bước 5: Chọn" Tài khoản thẻ".
To make payments to the Attorney by debiting the Account to the extent cleared funds is available at the time of the request.
Phải chi trả cho các Attorney bằng cách ghi nợ tài khoản cho các quỹ xóa mức độ trong phạm vi có sẵn tại thời điểm yêu cầu.
If there is no BTC balance in the quantity required for debiting, it[the agreement] will be automatically canceled,” the company explained.
Nếu không có đủ số dư BTC theo số lượng yêu cầu để ghi nợ, nó( thỏa thuận) sẽ tự động hủy bỏ", công ty giải thích.
You withdraw money by visiting another agent, who checks that you have sufficient funds before debiting your account and handing over the cash.
Bạn rút tiền bằng cách tới đại lý khác, người kiểm tra xem bạn có đủ tiền trước khi ghi nợ vào tài khoản và trả tiền mặt cho bạn.
You can make withdrawals from your account by visiting another agent, who checks that you have sufficient funds before debiting your account and giving you cash.
Bạn rút tiền bằng cách tới đại lý khác, người kiểm tra xem bạn có đủ tiền trước khi ghi nợ vào tài khoản và trả tiền mặt cho bạn.
Users withdraw money by visiting another agent, who checks that you have sufficient funds before debiting the account and paying you the cash.
Bạn rút tiền bằng cách tới đại lý khác, người kiểm tra xem bạn có đủ tiền trước khi ghi nợ vào tài khoản và trả tiền mặt cho bạn.
The payment originator bank validating and processing the payment through a payment originator bank internal system and debiting an originator account.”.
Ngân hàng của người lập hóa đơn thanh toán xác nhận và xử lý thanh toán thông qua hệ thống nội bộ của ngân hàng phát hành thanh toán và ghi nợ tài khoản người khởi tạo.”.
The date of the settlement document, submitted by the client to the Bank by debiting funds in foreign currency from the client's account.
Ngày của các tài liệu giải quyết, gửi của khách hàng để Ngân hàng của các quỹ ghi nợ bằng ngoại tệ từ tài khoản của khách hàng.
Date of the payment document submitted by the client to the Bank when debiting funds in foreign currency from the client's account.
Ngày của chứng từ thanh toán được khách hàng gửi tới Ngân hàng khi ghi nợ tiền bằng ngoại tệ từ tài khoản khách hàng.
The full credit/ debit card information is never stored by Empire777 and always transmitted in
Các thông tin thẻ tín dụng/ thẻ Visa luôn được lưu trữ
You will need the 16 digit number off your debit card and you will need to verify your identity with PINsentry or at a Barclays cash machine.
Bạn sẽ cần số 16 chữ số trong thẻ ghi nợ của mình và bạn sẽ cần xác minh danh tính của mình bằng PINsentry hoặc tại máy rút tiền Barclays.
This is usually not needed for“Debit” purchases since you must enter a PIN for debit acquisitions.
Điều này thường không bắt buộc đối với các giao dịch mua hàng của Debit, vì bạn phải nhập số pin để mua hàng ghi nợ.
When the money was debited, you will need to verify the precise amount that was taken from your card.
Ngay khi tiền được rút, bạn sẽ cần phải xác nhận chính xác số tiền đã được lấy khỏi thẻ của bạn.
Note that, in this example, the DEBIT_ACCT permission is not only declared with the element,
Lưu ý rằng trong ví dụ này, quyền DEBIT ACCT không chỉ được khai báo bằng phần tử,
Results: 49, Time: 0.0419

Top dictionary queries

English - Vietnamese