The NRA insisted that the measure"punishes law-abiding gun owners for the criminal acts of a deranged individual".
NRA khẳng định luật này" trừng phạt những chủ sở hữu súng tuân thủ luật pháp vì những hành vi phạm tội của một cá nhân bị rối loạn tâm thần.".
Yet others- mentally healthy when forced into the hospital for political reasons- became deranged after being“treated” there.
Thế nhưng có những người- có tinh thần khỏe mạnh nhưng bị ép buộc nhập viện vì những lý do chính trị- đã trở nên rối loạn sau khi“ được điều trị” ở đây.
The NRA insisted the measure“punishes law-abiding gun owners for the criminal acts of a deranged individual.”.
NRA khẳng định luật này" trừng phạt những chủ sở hữu súng tuân thủ luật pháp vì những hành vi phạm tội của một cá nhân bị rối loạn tâm thần.".
Allen described Omar as a"deranged man" who puts his goals of personal domination ahead of the future of the Afghan people.
Tướng Allen mô tả Omar là một“ người bị loạn trí” người đặt mục tiêu thống trị của cá nhân ông ta lên trên tương lai của người dân Afghanistan.
When you have got one person who is deranged, or driven by a hateful ideology, they can do a lot of damage.
Khi một kẻ nào đó bị loạn trí hoặc bị chi phối bởi một ý thức hệ đầy thù địch, hắn có thể gây nên rất nhiều tổn thất.
Dagur the Deranged escapes from prison and ventures in the uncharted territories
Dagur các rối loạn trốn thoát khỏi nhà tù
That Satan was dangerously deranged, and I was his best work.
Satan bị tâm thần đến mức nguy hiểm
Who this mysterious, deranged stranger Carlinhos brought home for Christmas is. Family, let's find out.
Ai là người lạ bí ẩn, điên khùng Carlinhos đưa về nhà vào dịp Giáng sinh. Nào cả nhà, hãy tìm xem.
This disease is also known as"laughing sickness, because the patients laugh like they're deranged.
Bởi vì bệnh nhân cười như thể họ bị điên loạn. Có thể gọi bệnh này là" bệnh cười.
Dangerous, and… Why am I on this wall? This woman is clearly deranged,?
Người phụ nữ này rõ ràng bị loạn trí thật rồi, nguy hiểm, và… Sao lại có hình của tôi ở trên tường?
And she lost a few fingers. They thought that Lauren was a deranged fan, and they shot her.
Họ tưởng Lauren là fan cuồng, nên họ bắn, và cô ấy mất vài ngón tay.
But it is important to recognize why this is so--it is so because most Muslims are utterly deranged by their religious faith.".
Nhưng quan trọng để nhận biết tại sao nó lại như thế- Nó như thế, vì hầu hết những người Muslim đều bị tín ngưỡng tôn giáo của họ quấy trộn hoàn toàn.
Charitably we can say that he was a deranged man who sought to use a justification in the name of God.
Theo lòng bác ái chúng ta có thể nói rằng anh ta là con người bị loạn trí tìm cách đưa ra một biện minh nhân danh Thượng Đế.
But most of Debut sounds annoyingly like the monotonous plinking of a deranged music box.
Nhưng âm thanh của Debut hầu như rất khó nghe như tiếng lanh canh buồn tẻ của một chiếc hộp nhạc bị hỏng.
Hess was captured in 1941 after he flew to Scotland in a deranged bid to negotiate a peace treaty with Winston Churchill.
Hess bị bắt vào năm 1941 sau khi bay đến Scotland trong cuộcđàm phán hòa bình không thành với Thủ tướng Anh Wiston Churchill.
But it is important to recognize why this is so- it is so because the Muslim world is utterly deranged by its religious tribalism.
Nhưng quan trọng để nhận biết tại sao nó lại như thế- Nó như thế, vì hầu hết những người Muslim đều bị tín ngưỡng tôn giáo của họ quấy trộn hoàn toàn.
You're going to paint her as deranged and bury this. I can't believe.
Không thể tin là chú biến cô ta thành kẻ loạn trí và chôn vùi chuyện này.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文