DISLOYAL in Vietnamese translation

[dis'loiəl]
[dis'loiəl]
không trung thành
disloyal
unfaithful
no allegiance
have no loyalty
are not loyal
are not faithful
phản bội
betrayed
traitors
cheated
treason
treachery
treacherous
renegade
traitorous
bất trung
unfaithful
infidelity
disloyal
unfaithfulness
dishonest
faithless
thiếu trung thành
disloyal
thiếu trung thực
dishonest
lack honesty
disingenuous
of dishonesty

Examples of using Disloyal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In early October, Mao began a campaign to purge officials disloyal to him.
Đầu tháng 10, Mao tiến hành chiến dịch thanh trừng những quan chức không trung thành với ông ta.
to make some moves, and I will skin Maroni and those disloyal scum like rabbits.
bọn rác rưởi bất trung như lột da thỏ.
criticize official policy are called unpatriotic and disloyal.
bị coi là không yêu nước và không trung thành.
have also grown disloyal.
cũng đã phát triển không trung thành.
I have seen the disloyal and feel disgust because they do not keep Your word.
Tôi thấy những kẻ bội tín và ghê tởm chúngVì chúng nó không giữ lời Chúa.
agreed to kill and inflict punishment on disloyal members who cooperated with law enforcement or tried to leave the gang.
trừng phạt những thành viên không trung thành, những người hợp tác với cơ quan chức năng hoặc cố gắng rời bỏ băng đảng.
Her actions are considered as disloyal, ungrateful, and ungracious of His Majesty's kindness,” the notice said.
Hành động của bà được coi là bất trung thành, vô ơn đối với lòng tốt của quốc vương”, công báo cho biết.
During this time, it's normal to feel guilty or disloyal to your loved one because you're moving on to new relationships.
Trong thời gian này, bình thường để bạn có thể cảm thấy tội lỗi hoặc không trung thành với người thân yêu bởi vì bạn đang chuyển sang một mối quan hệ mới.
During this time, it is normal to feel a little guilty or disloyal to your loved one because you are moving on to new relationships.
Trong thời gian này, bình thường để bạn có thể cảm thấy tội lỗi hoặc không trung thành với người thân yêu bởi vì bạn đang chuyển sang một mối quan hệ mới.
some will find it easy to take advantage of your trusting nature through false promises and disloyal relationships.
ra lời hứa không bao giờ thực hiện và những mối quan hệ bất tín.
The court again agreed with the emperor, denouncing him as a disloyal and careless general.
Triều thần một lần nữa ủng hộ quan điểm của Hoàng đế, tố cáo ông là vị tướng bất trung và bất tài.
The vague law implies such activities are disloyal and has been applied to more than 100 organizations, many of them charities forced
Luật lệ mơ hồ này cho rằng những hành động như vậy là không trung thành và đã được áp dụng cho hơn 100 tổ chức của Nga,
don't feel like you're being disloyal to one guy by hanging out with the other, then you should
cũng không cảm thấy mình đang phản bội một người khi đi chơi với người kia,
on the spur of the moment, between being inconsistent on trade or disloyal to Fulbright.
không nhẩt quán về thương mại hoặc không trung thành với Fulbright.
He railed against the“disloyal citizens” rebelling against the Union, touted the strength of the Army and Navy, and updated Congress on the budget.
Ông lên án những“ công dân phản bội” đang nổi loạn chống lại Nhà nước Liên bang, phô trương sức mạnh lục quân và hải quân, đồng thời cập nhật tình hình ngân sách cho Quốc hội.
The disloyal servant also abused his fellow workers with physical force and violence- probably to make them do
Người đầy tớ bất trung cũng ngược đãi những người bạn đồng nghiệp của mình- với sức mạnh
to the Soviet Union, and called him“a neurotic maniac who was disloyal to his own country
một" kẻ điên loạn thần kinh, người đã không trung thành với đất nước của mình
Governments throughout history have used the claim that their opponents are disloyal or criminal or a threat to the nation's way of life to justify acts of authoritarianism.
Trong lịch sử, các chính phủ đã sử dụng tuyên bố rằng đối thủ của họ thiếu trung thành, hoặc mang tội ác, hoặc là đe dọa lối sống của đất nước để biện minh cho những hành động chuyên chế.
they are not accused of being disloyal.
họ không bao giờ bị cáo buộc là phản bội.
other things typed by employees are critical in decreasing the possibilities of security breaches and identifying disloyal employees.
trong việc giảm các khnăng của lhổng bảo mật và xác định nhân viên không trung thành.
Results: 69, Time: 0.0579

Top dictionary queries

English - Vietnamese