DIVIDES US in Vietnamese translation

[di'vaidz ʌz]
[di'vaidz ʌz]
chia rẽ chúng ta
divide us
us apart
separates us
split us
phân rẽ chúng ta
separate us
divides us
phân chia chúng ta
divide us
của chúng ta chia rẽ chúng ta

Examples of using Divides us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The world divides us into camps based on what we're most afraid of-
Thế giới chia rẽ chúng ta dựa trên những gì chúng ta lo sợ nhất-
He asks us not to fix our gaze on what divides us, but rather on what unites us, seeking to know
Người yêu cầu chúng ta đừng chỉ nhìn đến những gì chia rẽ chúng ta, mà nhìn đến những gì liên kết chúng ta,
You are He that divides us as wood and casts us into the fire”- these are words He gave me in describing His work among us..
Ngài là Đấng phân rẽ chúng ta như thể gỗ bị chẻ nhỏ và Ngài ném chúng ta vào trong lửa”- đây là những lời Ngài đã ban cho tôi để mô tả công việc Ngài ở giữa chúng ta..
The world divides us into camps based on what we're most afraid of-and all too often we join in,
Thế giới chia rẽ chúng ta dựa trên những gì chúng ta lo sợ nhất- và chúng ta thường tham gia, phớt lờ
to Francis reminds us, what unites us is so much greater than what divides us.
những gì hiệp nhất chúng ta lại với nhau còn cao cả hơn những gì phân rẽ chúng ta.
family, on this day, let us all forget what divides us and rejoice in what unites us..
vào ngày này cho tất cả chúng ta quên những gì phân chia chúng ta và vui mừng trong những gì đoàn kết chúng ta..
Against the resignation that like a negative undercurrent undermines our deepest relationships and divides us, Jesus tells us: Blessed are those who work for reconciliation.
Trước thái độ cam chịu- giống như một thứ cảm xúc tiêu cực ngấm ngầm hủy hoại những tương quan sâu xa nhất của chúng tachia rẽ chúng ta, Chúa Giêsu nói với chúng ta: phúc cho những ai làm việc vì sự hoà giải.
Paris attacks demonstrates that what unites Europe and the United States is much more significant than what divides us.
những gì gắn kết châu Âu với nước Mỹ quan trọng hơn nhiều so với những gì chia rẽ chúng ta.
Against the resignation that like a negative undercurrent undermines our deepest relationships and divides us, Jesus tells us: Blessed are those who work for reconciliation.
Hãy chống lại thái độ cam chịu giống như một dòng nước ngầm làm tiêu tan những mối quan hệ sâu xa nhất của chúng tachia rẽ chúng ta, Chúa Giêsu nói với chúng ta: Phúc cho những ai hoạt động cho sự hòa giải.
we have come to realize more clearly that what unites us is much more than what divides us.
thức rõ hơn rằng những gì làm chúng ta nên hiệp nhất vượt nhiều hơn những gì chia rẽ chúng ta.
Will we learn that any given expression of our erotic energies either connects us to or divides us from the world around us and our souls?
Chúng ta có học được rằng bất kỳ biểu lộ năng lực tính dục nào của chúng ta đều sẽ, hoặc nối kết, hoặc chia rẽ chúng ta với thế giới quanh mình và với linh hồn mình,?
Against the resignation that like a negative undercurrent undermines our deepest relationships and divides us, Jesus tells us: Blessed are those who work for reconciliation.
Chống lại sự thoái lui vốn giống như một dòng chảy ngầm đang hạ thấp những mối quan hệ sâu thẳm nhất của chúng tachia rẽ chúng ta, Chúa Giêsu nói với chúng ta: Phúc cho những ai biết làm việc vì sự hòa giải.
So, ultimately, that is a lack of a sense of global responsibility, which divides us into“us” and“them” and makes us feel
Vì vậy, cuối cùng, đó là vì thiếu một nhận thức về trách nhiệm toàn cầu, mà chúng ta bị chia thành“ chúng ta” và“ họ”
In their statement the three leaders said:"There is a lot that divides us- but there's one thing on which we agree passionately:
Trong tuyên bố chung, ba người nói:“ Nhiều điều chia rẽ chúng tôi, nhưng có một điều chúng tôi đồng tình:
In a joint statement issued via Facebook, the three party leaders said:“There is a lot that divides us- but there's one thing on which we agree passionately:
Trong tuyên bố chung, ba người nói:“ Nhiều điều chia rẽ chúng tôi, nhưng có một điều chúng tôi đồng tình:
We cannot allow what divides us as individuals to continue to undermine what unites us as a people, what brings us together as Americans.
Chúng ta không thể cho phép những gì đang phân chia chúng ta như những cá nhân những gì đem chúng ta lại với nhau như những người Mỹ. tiếp tục phá hoại những gì đoàn kết chúng ta như một dân tộc.
The Philippines and Vietnam have time and again chosen to look at the South China Sea as a sea that binds rather than divides us by trying to promote cooperation of common interests.
Philippin và Việt Nam có thời gian và một lần nữa đã lựa chọn nhìn vào Biển Đông như một biển gắn kết hơn là chia rẽ chúng ta bằng cách cố gắng thúc đẩy hợp tác vì các lợi ích chung.
we have come to realize more clearly that what unites us is much more than what divides us.
rõ ràng hơn rằng điều kết hợp chúng tôi nhiều hơn điều chia rẽ chúng tôi.
we have come to realize more clearly that what unites us is much more than what divides us.
chúng tôi đã hiểu rõ hơn rằng điều liên kết chúng tôi thì nhiều hơn những gì làm chúng tôi chia rẽ.
we can rejoice that there is far more that unites us than divides us.
có nhiều thứ liên kết chúng ta hơn là chia rẽ chúng ta.
Results: 76, Time: 0.0448

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese