DIVIDING in Vietnamese translation

[di'vaidiŋ]
[di'vaidiŋ]
chia
split
divide
share
division
break
separate
distributed
phân chia
division
split
separation
fragmentary
undivided
cleavage
segregation
fragmentation
dispense
divisive

Examples of using Dividing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Even now, dividing fractions is difficult.
Ngay cả bây giờ, chia phân số cũng vẫn khó.
A new state cannot be formed by joining or dividing states without the consent of Congress and the state legislature(s).
Các bang mới không được phép hình thành bằng cách chia cắt hoặc sáp nhập vào các bang khác mà không được sự tán thành của các cơ quan lập pháp bang và Quốc hội.
So after dividing patients into different categories based on their metabolic, genetic and physical makeup differences, here are the recommendations.
Vì thế, sau khi phân loại bệnh nhân thành các nhóm khác nhau dựa trên sự khác biệt về trao đổi chất, cấu trúc gen và thể chất, thì đây chính là những khuyến cáo.
During the cold war, the dividing lines were defined by military force.
Trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh, lằn ranh phân định được định nghiã qua các lực lượng quân sự.
The shipping containers provided the architects with a good way of dividing these zones although several modifications and alterations had to be made.
Các container cung đã cho các kiến trúc sư với một giải pháp tốt để phân chia những vùng này, mặc dù một số thay đổi và sửa đổi đã được thực hiện.
The so-called"divided calculation" means dividing questions and calculate them in twice, triple or four times.
Cái gọi là" Phép tính chia" có nghĩa là chia các câu hỏi và tính toán chúng hai lần, ba hoặc bốn lần.
That is, they are most naturally understood as dividing propositions into the true and the false propositions.
Nghĩa là, chúng được hiểu một cách tự nhiên nhất như là chia các đề nghị ra thành đề nghị đúng hoặc đề nghị sai.
I'm taking $20 million, dividing it up and giving it to everybody,” Bayada told employees.
Tôi đang cầm$ 20 triệu Mỹ kim, tôi sẽ chia nó ra và tặng cho mọi người,” ông Bayada trong một bữa tiệc với nhân viên.
Others speak of dividing the nation in two, with much of it joining Russia.
Một số khác nói về việc quốc gia bị chia đôi, với phần lớn gia nhập Nga.
That is, they are most naturally understood as dividing propositions into true and false propositions.
Nghĩa là, chúng được hiểu một cách tự nhiên nhất như là chia các đề nghị ra thành đề nghị đúng hoặc đề nghị sai.
Dividing the ridges into three sections are two ramps that slope inwardly leading to Bayou Macon.
Nó chia quả đồi thành ba phần( trước đây là năm) là hai con dốc dốc bên trong, dẫn đến Bayou Maçon.
In brief, it involves dividing this issue into smaller, more manageable, questions.
Nói ngắn gọn, cách tiếp cận đó là chia vấn đề thành các câu hỏi nhỏ hơn, dễ quản lý hơn.
I'm taking $20 million, dividing it up and giving it to everybody,” Bayada founder Mark Baiada.
Tôi đang cầm$ 20 triệu Mỹ kim, tôi sẽ chia nó ra và tặng cho mọi người,” ông Bayada trong một bữa tiệc với nhân viên.
If you listen to the song without dividing the left and right channels, you will not
Nếu bạn nghe một bài hát mà không được phân chia kênh trái,
The border dividing the two countries, which have fought three wars since 1947, is one of the most militarized areas in the world.
Hàng rào chia cắt hai nước, nơi đã diễn ra 3 cuộc chiến kể từ năm 1947, là một trong những khu vực quân sự hóa nhất trên thế giới.
So he spent half a year dividing the skill into 27 different components and trained himself on each one.
Vì vậy, anh dùng nửa năm để chia vấn đề lớn này thành 27 thành phần khác nhau, và tự học từng thành phần một.
Yet dividing by zero destroys the fabric of mathematics and the framework of logic-
Vì chia bởi zero tiêu diệt nền tản của toán học
means dividing humanity and culture into small pieces.
nghĩa là chia nhân văn và văn hóa thành những miếng nhỏ.
The bill introduced a new plan for dividing seats in the House of Representatives that would have increased the amount of seats for northern states.
Dự luật này đưa ra một kế hoạch mới nhằm chia lại ghế trong Hạ viện, theo đó làm tăng số ghế của các tiểu bang miền Bắc.
Rio dividing and filling the tea into four cup while hearing Miharu answer.
Rio liền chia ra và rót trà vào bốn cái tách trong khi lắng nghe câu trả lời của Miharu.
Results: 2275, Time: 0.0743

Top dictionary queries

English - Vietnamese