EACH FRAME in Vietnamese translation

[iːtʃ freim]
[iːtʃ freim]
mỗi khung
each frame
each bracket
each framework
mỗi frame
each frame
từng khung hình
each frame
frame-by-frame
mỗi hình
each shape
each image
every form
each picture
each figure
each frame
mỗi gọng
each frame
mỗi frames
each frame

Examples of using Each frame in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To achieve this, effects technicians traced a line over each frame with the prop, then enlarged each line and added the glow.
Để đạt được điều này, các kỹ thuật viên hiệu ứng đã vẽ lại một đường trên mỗi khung bằng prop, sau đó phóng to từng đường và thêm ánh sáng.
With each frame, change the drawing size, use an eraser tool,
Với mỗi frame, hãy thay đổi kích thước bản vẽ,
in the actor's version, and later each frame was painted in oil.
sau đó được vẽ tay từng khung hình một bằng sơn dầu.
since it does not need to create each frame separately.
vì nó không cần phải tạo ra mỗi khung riêng biệt.
Each frame must include, for example, both a destination address
Mỗi Frame phải bao gồm cả địa chỉ nhận
refined to each frame.
trau chuốt đến từng khung hình.
Each frame is wrapped in a packet, which affixes several bytes of information used in establishing the connection and marking where the frame starts.
Mỗi frame sẽ nằm trong một gói chứa một vài byte thông tin để thiết lập kết nối và đánh dấu vị trí framework bắt đầu.
parts of his body little by little in each frame.
các bộ phận của cơ thể mình từng chút một trong từng khung hình.
To ensure the message can be appropriately reconstructed when it reaches the client, each frame is prefixed with 4-12 bytes of data about the payload.
Để đảm bảo message được cấu trúc lại đúng như ban đầu sau khi đến được đích, mỗi frame được thêm 4- 12 bytes tiền tố là các mô tả về payload.
1/2 EV steps between each frame.
1/ 2 EV bước giữa mỗi frame.
A switch builds the MAC address table by examining the source MAC address of each frame that is sent between hosts.
Một switch sẽ xây dựng bảng địa chỉ MAC của nó bằng cách kiểm tra địa chỉ MAC nguồn của mỗi frame được gửi giữa các host.
In Frame-by-Frame animation we create the object for each frame so as to produce an animation sequence.
Trong Frame- by- Frame hoạt hình chúng tôi tạo ra các đối tượng cho mỗi frame để sản xuất một chuỗi hoạt hình.
Instead of analyzing each frame and calculating geometry like MSAA, FXAA applies the smoothing effect to the entire image indiscriminately.
Thay vì phân tích từng khung hình và tính toán hình học tỉ mỉ như MSAA, FXAA áp dụng các hiệu ứng làm mịn cho toàn bộ hình ảnh một cách khá bừa bãi.
Video compression software examines the pixels in each frame of video, and compresses them by bunching similar pixels together in large blocks.
Phần mềm nén video kiểm tra các pixel trong mỗi khung hình của video và nén chúng bằng cách gộp các pixel tương tự lại với nhau thành các khối lớn.
Of course, if you were to examine the image quality of each frame closely, the EOS 5D Mark III produces a higher apparent resolution.
Dĩ nhiên, nếu bạn kiểm tra kỹ chất lượng hình ảnh của từng khung hình, EOS 5D Mark III tạo ra độ phân giải rõ nét cao hơn.
If you use the bframe option, each frame printed scales to its own size to fill the page.
Khi sử dụng tuỳ chọn" bframe", từng frame sẽ tự scale để lấp đầy kích thước của trang đó.
Each frame of a given scene was hand-drawn,
Từng frame trong một cảnh sẽ được vẽ tay,
Each frame comes with a casing and a cleaning cloth
Mỗi kính sẽ đi kèm với hộp
When you open your frameset document in your browser, you should be able to see a divided screen with a separate HTML document within each frame.
Khi bạn mở thiết lập khung văn bản trong trình duyệt, bạn sẽ nhìn màn hình được phân chia với văn bản HTML riêng biệt nằm trong từng khung.
But unlike the AEB mode, it automatically pulls the best parts of each frame and merge them to produce the final HDR image.
Nhưng không giống như chế độ AEB, nó sẽ tự động kéo các phần tốt nhất của mỗi khung hình và hợp nhất chúng để tạo ra hình ảnh động cao cuối cùng.
Results: 166, Time: 0.0468

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese