EITHER WAY in Vietnamese translation

['aiðər wei]
['aiðər wei]
dù bằng cách
whether by
either way
dù thế
either way
even so
anyway
even then
despite this
whatever
anyhow
một trong hai cách
in one of two ways
dù vậy
even so
nevertheless
yet
despite this
nonetheless
even then
anyway
whatever the case
either way
in spite
either way
kiểu nào cũng
đường nào cũng
dù là thế
cách nào cũng được

Examples of using Either way in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Verdict: either way.
Lời bài hát: Either Way.
Either way, the treasure has not yet been found.
Dù vậy, cho đến nay, kho báu vẫn chưa được tìm ra.
Either way, one less monster, right?
Đường nào cũng bớt một con quái vật nhỉ?
Finally having a conversation once again. I mean, either way, here we are.
Cuối cùng cũng nói chuyện lần nữa. Ý ta là, dù thế nào, chúng ta ở đây.
You know what I think? Either way.
Bạn biết những gì tôi nghĩ? Either way.
So just tell me, either way.
Cho nên chỉ cần nói với em, cách nào cũng được.
Either way, some farmers like Huston are hopeful.
Dù vậy, những nông dân như Huston vẫn tràn đầy hy vọng.
Country solo performance:"Either Way," Chris Stapleton.
Màn trình diễn solo nhạc đồng quê xuất sắc:“ Either Way”- Chris Stapleton.
Either way, a political storm is raging.
Dù vậy, cơn bão chính trị vẫn nổi lên.
Country solo performance:"Either Way," Chris Stapleton.
Màn diễn nhạc đồng quê xuất sắc:“ Either Way”- Chris Stapleton.
Either way, I know this is the season of giving.
Dù vậy, tôi nghĩ rằng đây mới là mùa giải chuyển giao.
I think Fighter's good either way.
Tân Binh Đoàn Siêu QuậyNo Good Either Way.
Either way, you will forgive her.
Dù vậy, chàng vẫn tha thứ cho nàng.
But either way, they have no complaint.
Nhưng dù vậy, họ cũng không có lấy một lời phàn nàn.
Either way, I'm not worried about them.
Dù vậy, tôi không lo lắng về chúng.
Either way, I don't think it will be good if this continues.
Dù thế nào đi nữa, tôi không nghĩ điều này tốt nếu cứ tiếp tục.
Either way at this time we should look at the so what factor.
Vậy, lúc này chúng ta cần phải xem xét tới yếu tố nào.
Either way, their current methods were not enough.
Dù là cách nào thì phương pháp hiện tại của họ vẫn chưa đủ.
Either way, they turn out great!
Dù cách nào đi nữa, họ vẫn rất hay!
Either way works for me.
Đối với tôi cách nào cũng được.
Results: 1474, Time: 0.0659

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese