ENSURE in Vietnamese translation

[in'ʃʊər]
[in'ʃʊər]
đảm bảo
ensure
make sure
guarantee
assure
secure
assurance
warrant
be sure
insure

Examples of using Ensure in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I ensure you that it will not return.
Tôi đã bảo ông, mụ sẽ không trở lại mà.
Beurer product ranges will ensure you feel great all-round!
Phạm vi sản phẩm của chúng tôi sẽ đảm bảo bạn cảm thấy tuyệt vời toàn diện!
Ensure benefits to countries of origin.
Nhằm mang lại lợi ích cho các quốc gia nhập khẩu.
Please ensure that the Handycam is NOT connected to the computer.
Hãy chắc rằng Handycam KHÔNG kết nối máy tính.
Ensure that all of your property is insured properly.
Chúng tôi đảm bảo toàn bộ tài sản của bạn được bảo vệ an toàn tuyệt đối.
This will ensure that your picture does not turn out shaky or blurry.
Điều này giúp cho bức ảnh của bạn sẽ không bị rung hay nhòe.
The truth about Ensure.
Sự thật kinh hồn về ENSURE.
Being with a man who committed treason will ensure your death.
Đi cùng với người phạm tội làm phản, cô sẽ chết chắc.
They will help ensure that this essential accessory always compliments your outfit and is perfect for the event that will attend.
Họ sẽ giúp bạn đảm bảo rằng phụ kiện thiết yếu này luôn bổ sung cho trang phục của bạn và hoàn hảo cho sự kiện bạn sẽ tham dự.
You should likewise ensure you drink more when it's hot or when you're working out,
Bạn cũng nên chắc rằng bạn uống nhiều hơn khi thời tiết nóng
Our programs ensure that the skills obtained are practical, usable, and relevant to your discipline and focus within your career path.
Các chương trình đào tạo của chúng tôi đảm bảo bạn sẽ học được những kỹ năng thực tế và liên quan đến công việc của bạn, giúp bạn tiến bước trên con đường sự nghiệp.
Ensure is owned by Abbott Nutrition,
Ensure thuộc sở hữu của Abbott Nutrition,
By using JavaScript, you can ensure that users get an immediate response.
Bằng cách sử dụng JavaScript, bạn có thể chắc rằng người dùng sẽ nhận phản hồi ngay lập tức.
You should, therefore, ensure that you have a BMI of between 19 and 25 if you want to get pregnant faster.
Hãy chắc chắn để có chỉ số BMI của bạn trong phạm vi 19- 25 trước khi mang thai.
At the same time, we ensure quality and delivery time,
Cùng lúc, chúng tôi đảm lượng và giao thời gian,
Please ensure that there is a sufficient amount of funds on your account when leaving position open overnight.
Bạn hãy đảm bảo rằng có đủ lượng tiền vào tài khoản của mình khi rời khỏi vị trí mở thâu đêm.
Supply chain controls: Supply chain controls ensure that timber products verified as legal remain legal throughout all processes associated with the supply chain.
Kiểm soát chuỗi cung( Supply chain controls): Kiểm soát chuỗi cung là đảm bảo các sản phẩm gỗ được xác minh hợp pháp trong toàn bộ quá trình gắn với chuỗi cung ứng.
An attractively developed website is wonderful, but you must ensure it is your main priority to produce a user-friendly website first!
Một trang web được thiết kế đẹp thì cũng tốt, nhưng chắc chắn bạn nên đặt ưu tiên hàng đầu của mình là tạo một trang web thân thiện với người dùng!
Along with intelligent internal linking, SEO must ensure that the hierarchy of categories of the given website is reflected in the URLs.
Cùng với thông minh liên kết nội bộ, SEO nên chắc chắn rằng hệ thống phân cấp danh mục của các trang web nhất định được phản ánh trong các URL.
Once you have derived a clear structure, ensure that each section is headlined by the message that you are trying to convey.
Một khi bạn có một cấu trúc rõ ràng cho câu trả lời, đảm bạn rằng mỗi phần đều được xác định bởi thông điệp bạn đang cố gắng truyền tải.
Results: 23792, Time: 0.0545

Top dictionary queries

English - Vietnamese