EXCEPT FOR ONE THING in Vietnamese translation

[ik'sept fɔːr wʌn θiŋ]
[ik'sept fɔːr wʌn θiŋ]
ngoại trừ một điều
except for one thing
ngoại trừ một thứ
except for one thing
trừ một chuyện
except for one thing
chỉ trừ một điều
except for one thing
chỉ trừ một thứ
except for one thing
ngoại trừ một việc
except for one thing
chỉ trừ một việc
except for one thing
trừ một điểm
chỉ trừ 1 điều

Examples of using Except for one thing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They're all great, except for one thing.
Tất cả mọi thứ đều tuyệt vời, chỉ trừ một việc.
I now know how much everything weighs, except for one thing.”.
Hiện tại tôi đã có đủ tất cả các nguyên liệu, ngoại trừ một thứ.".
Not a problem. Except for one thing.
Không thành vấn đề, ngoại trừ một việc.
They're right, except for one thing.
Cậu nói đúng, nhưng trừ một chuyện.
You're right… except for one thing.
Ông nói đúng, chỉ trừ một điều.
I love everything about your plan, except for one thing.
Tôi thích tất cả mọi thứ trong kế hoạch của anh, ngoại trừ một điều.
Everything has changed, except for one thing.
Mọi thứ thay đổi chỉ trừ một thứ.
Shingo Chiryuu isn't much different than any other guy except for one thing….
Shingo Chiryuu không khác con trai chút nào, chỉ trừ 1 điều….
Not a lot has changed, except for one thing.
Chẳng có thay đổi gì nhiều, trừ một chuyện.
Your plan was perfect, except for one thing.
Kế hoạch của ông tưởng chừng như hoàn hảo, chỉ trừ một việc.
And I would have, except for one thing.
Tôi đã đề nghị, ngoại trừ một việc.
I really like Half. com except for one thing.
Mình rất thích mv này trừ một điểm.
It was tempting to think it might be, except for one thing.
Quả là thú vị khi nghĩ rằng có thể là như vậy, ngoại trừ một điều.
Everything is perfect now except for one thing.
Mọi thứ đều hoàn hảo cho tới bây giờ, chỉ trừ một điều mà thôi.
Just what he had hoped for, except for one thing.
Vẫn những gì ở nàng mà hắn từng tưởng tưởng ra, chỉ trừ một thứ.
And you'd be right, except for one thing.
Cậu nói đúng, nhưng trừ một chuyện.
Except for one thing," I said.
Trừ một điều,” tôi nói.
Except for one thing: as we entered the village,
Trừ một việc: ở đầu làng,
Except for one thing, I don't care about that land anymore.
Ngoại trừ vì một thứ, tôi không quan tâm đến khu đất đó nữa.
Perfect except for one thing.
Hoàn hảo trừ một thứ.
Results: 125, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese