FAIRLY in Vietnamese translation

['feəli]
['feəli]
khá
quite
pretty
fairly
rather
very
relatively
good
decent
somewhat
reasonably
công bằng
fair
justice
equitable
fairly
fairness
equity
unfair
impartial
equality
equitably
tương đối
relatively
comparatively
fairly
relativity
rất
very
so
really
highly
extremely
great
quite
lot
pretty
love
một
one
some
another
is
single
once
certain
new
little
một cách công bằng
fairly

Examples of using Fairly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This looks like a fairly….
Điều này trông giống như một khá….
It is chemically fairly stable under normal conditions.
Nó có ổn định hóa học tốt dưới điều kiện bình thường.
you were fairly young.
còn quá trẻ.
Overall I would give this a fairly strong 4.
Nhìn chung, tôi đánh giá tập 4 này mức khá.
Most of us think we are fairly clever.
Tôi nghĩ rằng đa số chúng ta đủ thông minh.
The exams were evaluated fairly.
Bài thi được đánh giá tốt.
There are, in the world around us, many things which are understood fairly well.
Có nhiều điều trong thế giới quanh ta được coi như dễ hiểu.
After that you can travel to a different THIRD COUNTRY fairly easily.
Ngoài ra, bạn có thể di chuyển sang các nước khác một cách dễ dàng.
Tunisia is recovering from its 2015 terrorist attack fairly quickly.
Tunisia: Đang phục hồi sau cuộc tấn công khủng bố năm 2015 một cách khá nhanh.
This works best if the ground all along the shadow is fairly level;
Cách này thành công nhất khi nền đất xung quanh cái bóng khá bằng phẳng;
Its nearest town is also a fairly long distance away.
Thành phố gần nhất cũng cách khá xa.
And anyone of them can kill fairly easily.
Ai cũng có thể giết hại một cách dễ dàng.
I hope we will take this prospective direction fairly seriously.
Chúng tôi đang hướng tới viễn cảnh này một cách nghiêm túc.
A Squidoo lens is fairly easy to create.
Squidoo lens có thể được tạo một cách rất dễ dàng.
Overall the surface is fairly flat.
Nhìn tổng thể, khu đất khá bằng phẳng.
A guy like me can get taken advantage of fairly easily.
Một người như tôi có thể chống lại nó một cách dễ dàng.
From a traditional marketing standpoint, the answer is fairly simple.
Từ quan điểm marketing truyền thống, câu trả lời cho câu hỏi trên khá đơn giản.
You are easily able to walk anywhere fairly quickly.
Bạn có thể dễ dàng di chuyển đến mọi nơi một cách nhanh chóng.
And the next few days went fairly well.
Những ngày tiếp theo đó trôi qua một cách khá suôn sẻ.
Make sure the risk is split fairly between partners.
Đảm bảo rằng các rủi ro được phân chia một cách hợp lý.
Results: 12611, Time: 0.0574

Top dictionary queries

English - Vietnamese