FALLING BEHIND in Vietnamese translation

['fɔːliŋ bi'haind]
['fɔːliŋ bi'haind]
tụt lại phía sau
lagging behind
falling behind
left behind
dropped behind
remain behind
slipped behind
tụt lại
lagging
fall
left behind
rơi xuống phía sau
falling behind
tụt lại đằng sau
falling behind
lags behind
rớt lại phía sau
falling behind
rơi xuống đằng sau
falling behind
tuột lại phía sau

Examples of using Falling behind in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What's even clearer is that Europe is at risk of falling behind the U.S., China
Điều thậm chí còn rõ ràng hơn là châu Âu đang có nguy cơ rớt lại phía sau Mỹ, Trung Quốc
Falling behind means missing out on leads and meaningful engagement with customers.
Rơi xuống phía sau có nghĩa là bỏ lỡ hàng tiềm năng và sự tham gia có ý nghĩa với khách hàng.
other provinces are still weak and there is a risk of falling behind compared to the two leading cities.
có nguy cơ ngày càng tụt lại so với hai thành phố dẫn đầu.
Those who don't think providing a good user experience matters to SEO are quickly falling behind the times.
Những người không nghĩ rằng việc cung cấp một tốt những vấn đề kinh nghiệm sử dụng để SEO đang nhanh chóng rơi xuống phía sau các lần.
hit for several years, is now falling behind in comparison with the other futuristic trends.
hiện đang tụt lại so với các xu hướng tương lai khác.
I think I just felt like I was falling behind, and.
sẽ ổn. Tôi thấy mình bị tụt lại, và.
If your child is falling behind in school, you may be the last one to know about it.
Nếu con bạn đang gặp phải những rắc rối, bị tụt lại phía sau ở trường, bạn có lẽ sẽ là người cuối cùng được biết.
we are falling behind in terms of producing highly skilled people who can compete in the global economy.
chúng ta đang rớt lại đằng sau về phương diện tạo ra lớp người có kỹ năng cao, có khả năng cạnh tranh trong nền kinh tế toàn cầu.
BMW is falling behind in electrics,” says Ingo Speich,
BMW đang tụt đằng sau trong mảng xe điện”,
Those that choose to avoid Huawei also risk falling behind as the world moves towards the next stage of internet and communications technology.
Những người lựa chọn tránh xa Huawei đối mặt với nguy cơ bị tụt lại phía sau trong khi thế giới đang tiến lên một giai đoạn mới của công nghệ internet và truyền thông.
If your child is falling behind in school, you will most likely be the last person to know.
Nếu con bạn đang gặp phải những rắc rối, bị tụt lại phía sau ở trường, bạn có lẽ sẽ là người cuối cùng được biết.
But she comes at night, so now I am too tired to write and falling behind at school.
Nên giờ em quá mệt để viết và đang tụt lại ở trường. Nhưng đêm về là cô ấy hiện lên.
Now I am too tired to write and falling behind at school, But she comes at night,
Nên giờ em quá mệt để viết và đang tụt lại ở trường.
So now I am too tired to write and falling behind at school. But she comes at night.
Nên giờ em quá mệt để viết và đang tụt lại ở trường. Nhưng đêm về là cô ấy hiện lên.
we are falling behind in a second critical area: the art
chúng ta lại đang bị tụt lại đằng sau trong một lĩnh vực quan trọng thứ 2:
This is slowest pace in 17 quarters, falling behind China's pace for the first time in nearly two years.
Tốc độ này chậm nhất trong 17 quý- lần đầu tiên giảm sau mức tăng trưởng của Trung Quốc trong gần hai năm.
The short-sighted political response to the anxieties of those falling behind was to ease their access to credit.
Phản ứng chính trị ngắn hạn đối với những lo âu của những người bị tụt lại phía sau là mở rộng khả năng tiếp cận tín dụng.
Typepad Micro appears to be falling behind.
TypePad Micro dường như đang bị tụt lại phía sau.
Therefore, developing your own system of shorthand writing can help you to write more efficiently and avoid falling behind.
Do đó, việc xây dựng hệ thống tốc ký riêng có thể giúp bạn viết nhanh hơn và tránh bị tụt lại đằng sau.
the trees gradually grew shorter, and the sun began falling behind the mountain.
mặt trời bắt đầu lặn xuống phía sau dãy núi.
Results: 221, Time: 0.0545

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese