GIVEN YOU in Vietnamese translation

[givn juː]
[givn juː]
cho bạn
you
your
đưa cho bạn
give you
take for you
hand it to you
provides you
get you
pitch you
presents you
cho anh
for you
to you
for him
for me
to him
to me
to give you
for britain
for england
to let you
cung cấp cho bạn
give you
provide you
offer you
supply you
ban cho bạn
give you
bestowed upon you
grant you
trao cho bạn
give you
handed to you
awarded to you
provide for you
offered to you
granted to you
conferred to you
cho cô
for you
for her
to you
to her
gave her
let you
show you
for me
for him
cho ông
him
for him
for you
to you
his
he
for mr.
give you
for mr
let you
cho ngươi
you
for you
thee
ban cho các ngươi
give you
cho cậu
ban cho
ban cho chị
ban cho anh em
cho chị
trao cho em
ban tặng
mang lại cho anh
trao lại cho con
dâng cho
ban cho cô
cho cháu

Examples of using Given you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But God has given you a second life. You were a fallen angel.
Nhưng Chúa đã cho cô sự sống thứ hai. là thiên thần sa ngã.
I shouldn't have listened to you and given you three months.
Em không nên nghe lời anhcho anh ba tháng.
but we have given you ample time.
Chúng tôi đã cho ông nhiều thời gian.
What this life has given you.
Và cuộc sống này đã mang lại cho bạn điều gì.
He has given you all you need in this life.
Anh đã cho em mọi thứ em cần trong cuộc đời này.
The Lord has given you a treasure.
Thần linh đã ban cho chàng một báu vật.
I have given you the knowledge.
Tôi đã cho cậu kiến thức.
The power has been given you to tread… upon… your… enemies!
Sức mạnh đã cho ngươi lấn… lướt… kẻ thù!
But we have given you plenty of opportunities. Yeah.
Nhưng chúng tôi đã cho cô nhiều cơ hội. Vâng.
What has lifting given you?
LIFEDATA mang lại cho bạn những gì?
I should have given you time to get used to the idea.”.
Anh sẽ cho em có thời gian để làm quen với ý tưởng này.”.
Your God must have given you some treasure.
Thần linh đã ban cho chàng một báu vật.
Hasn't the prosecutor given you a… a choice?
Công tố viên đã cho cậu một lựa chọn hả?
I have given you time!
Ta đã cho ngươi thời gian!
I would have given you the same goddamn defense. It's privileged.
Đó là một đặc quyền. Tôi đã cho cô sự bảo vệ chết tiệt tương tự.
it will be given you.
sẽ được ban cho các con".
God has given you many talents.
Thiên Chúa đã ban cho ông rất nhiều ưu ái.
I have given you everything you have ever wanted!
Anh đã cho em mọi thứ em muốn!
I have given you wide latitude in calling this character witness.
Tôi đã cho cậu lựa chọn thoải mái khi gọi nhân chứng về nhân cách.
What power has Asia the Invincible evincible given you?
Đông Phương Bất Bại kia đã ban cho các ngươi điều gì?
Results: 941, Time: 0.0975

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese