GODLY in Vietnamese translation

['gɒdli]
['gɒdli]
tin kính
godly
the creed
of godliness
thần thánh
divine
holy
sacred
divinity
godly
godlike
deities
gods
hallowed
spirit
godly
thánh
holy
saint
st.
sacred
divine
jubilee
eucharist
god
holiness
church
tốt
good
well
fine
great
nice
excellent
properly
người
people
person
man
human
one
guy
someone who
friend
others
individuals
người công chính
righteous
godly
chúa
god
lord
jesus
christ
goodness
đạo đức
moral
ethical
ethics
morality
virtuous
virtue
pious
ethos
người công bình
righteous
godly

Examples of using Godly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The most Godly men I know are also the most humble.
Những người giàu nhất tôi biết cũng là những người khiêm tốn nhất.
What if there are 50 godly people in the city?
Nếu có năm mươi người công chính trong thành thì sao?
He was a godly man;
Ông là người tin kính Chúa;
Godly fear draws us to God's love and truth.
Kính sợ Chúa kéo chúng ta đến gần tình yêu và sự thật của Thiên Chúa.
Godly scheduling.
Tachie Trình.
Why do the innocent and godly suffer?
Tại sao người công chính và vô tội lại phải chịu đau khổ?
That is what godly sorrow does.
Đó là điều nhà khổ hạnh làm.
See God's different dealing with the godly and the wicked?
Nếu không, hóa ra CHÚA đối xử với người tốtngười xấu như nhau sao?
The truly godly person is one who fears the Lord.
Một người chân thật là người kính sợ Chúa Trời.
If you try to live a godly life, you will be persecuted.
Nếu bạn đang cố gắng sống một cuộc sống thánh thiện, bạn sẽ bị tấn công.
It won't be weird for her to have such a godly body!
Chẳng có gì lạ nếu chị ấy có một cơ thể trời cho đến vậy!
But these also were godly men.
Nhưng các vị sau đây là những người đạo hạnh.
The Son of God said there are godly people.
Con cái của Chúa, nói theo lời những người dân ngoan đạo ở đây.
I have never seen a godly man abandoned.
Tôi chưa từng thấy người công chính bị bỏ.
You are a godly man?
Ông là người sùng đạo?
Tag: Godly wife.
Tags: vợ ngoan.
yes, but not a godly man.
không phải là 1 người sùng đạo.
Silence is Godly!
Im lặng là huề!
Most Christian parents who raise their kids in a godly manner will leave a legacy of children who love God as adults.
Hầu hết những bậc phụ huynh Cơ Đốc nuôi dạy con cái cách tin kính sẽ để lại di sản là những đứa con trưởng thành yêu mến Chúa.
On his path to restoring five ancient oracles and reclaiming his godly powers, Apollo(aka Lester Papadopoulos)
Trên con đường khôi phục 5 nhà tiên tri cổ xưa và giành lại sức mạnh thần thánh của mình, Apollo( kiêm Lester Papadopoulos)
Results: 358, Time: 0.0631

Top dictionary queries

English - Vietnamese