GOING ALONE in Vietnamese translation

['gəʊiŋ ə'ləʊn]
['gəʊiŋ ə'ləʊn]
đi một mình
go alone
walk alone
come alone
travel alone
go solo
ride alone
left alone
run alone
travel solo

Examples of using Going alone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as a woman, she was worried about going alone.
cô lo lắng về việc đi một mình.
Mostly because when I told Charlie I was going to Seattle, he specifically asked if I was going alone and, at the time, I was.
Chủ yếu là em đã nói với bố Charlie là em sẽ đi Seattle, mà ông đã hỏi đi hỏi lại là em có đi một mình hay không và lúc đó em trả lời là em đi một mình..
I didn't know whether she went alone or with somebody.
Không biết cậu ấy đi một mình hay đi với những ai.
That afternoon I went alone to the Peggy Guggenheim museum which I loved.
Chiều hôm đó tôi đi một mình đến bảo tàng Peggy Guggenheim mà tôi yêu thích.
As I have gone alone in there.
Như tôi đã đi một mình trong đó.
Then, he went alone to the location where the goblins had been spotted.
Sau đó, cậu đi một mình tới nơi những con goblin bị phát hiện.
The guy that goes alone can start today;
Người đi một mình có thể bắt đầu ngày hôm nay;
The man who goes alone can start today;
Người đàn ông đi một mình có thể bắt đầu ngày hôm nay;
Then, he went alone to the location where the goblins had been spotted.
Sau đó, anh đi một mình đến địa điểm nơi phát hiện ra lũ yêu tinh.
What?- She went alone without her family.
Cậu ấy đi một mình, bỏ lại gia đình.
She went alone to the Habchun and fell into the river.
Cô ấy đi một mình đến đập Habchun, nhảy xuống sông và chết đuối.
And of course, I went alone.
Và dĩ nhiên, tôi đi một mình.
This time everyone had things to do so I went alone.
Lần này mọi người đều có việc để làm nên tôi đi một mình.
We can believe that Takeru won't leave us goes alone.".
Chúng ta có thể tin tưởng rằng Takeru sẽ không rời chúng ta và đi một mình.”.
We can believe that Takeru won't leave us and goes alone.".
Chúng ta có thể tin tưởng rằng Takeru sẽ không rời chúng ta và đi một mình.”.
I was very glad not to have gone alone.
Tôi cảm thấy vui vì đã không đi một mình.
The third time, I went alone.
Lần thứ ba thì tôi đi một mình.
Takeru shook off her hand and went alone to where Kiseki was.
Takeru đã rũ bỏ tay cô và đi một mình đến chỗ Kiseki.
Would you have gone alone?
Nhưng có thể bà sẽ đi một mình?
Miss Song will have gone alone.
Tiểu thư Song sẽ phải đi một mình.
Results: 58, Time: 0.0323

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese