GOING BACK in Vietnamese translation

['gəʊiŋ bæk]
['gəʊiŋ bæk]
quay trở lại
return
go back
back
come back
to get back
turn back
be back
revert
quay lại
back
come back
go back
return
turn
back again
trở về
back
return
come back
get back
back home
to go back to
come home
sẽ trở lại
will return
will be back
will come back
would return
will go back
would come back
will get back
shall return
would be back
will revert
đi lại
travel
walk
move
go
passage
pass
to leave
journey
to roam
trip
đi
go
come
travel
away
walk
take
get
leave
move
head
đi trở lại
go back
walk back
travels back
come back
to get back
walk again
to regress
đi đi lại lại
going back
walking back
travelling back
come back
walk again
đi đi về về
sẽ quay về
will return
will come back
will be back
will go back
would come back
would return
will get back
would be back
would go back
am going back
sẽ về

Examples of using Going back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Come on, just imagine going back to nature.
Thôi nào, tưởng tượng xem ta sẽ về với thiên nhiên.
You stay here with Mr. Addey. I am going back to the station.
Anh ở lại đây theo dõi, tôi sẽ quay về đồn.
there will be no going back.
sẽ không có trở lại.
Just… We're going back to the airport.
Là… Chúng ta sẽ về sân bay.
there is no going back.
không có trở lại.
Mom said we were going back this weekend?”.
Mẹ, con đã bảo cuối tuần sẽ về mà?”.
Going back to regular cigarettes.
Lại quay về hút thuốc lá truyền thống thôi.
I'm going back about 10 years.
Tôi đang quay về khoảng 10 năm.
It was so worth going back!
Rất xứng đáng để quay lại!
Oscillation is going back and forth repeatedly between two positions or states.
Dao động đang qua lại liên tục giữa hai vị trí hoặc trạng thái.
Gareth Bale going back to Tottenham?
Gareht Bale sẽ trở về Tottenham?
I'm going back to Arcadia.".
Chắc chắn sẽ quay lại Arcadia”.
I love going back to predictions.
Tôi thích đi ngược những dự đoán.
By going back those things will bubble up.
Bằng việc đi ngược lại những thứ này sẽ nổi bong bóng lên.
It isn't worth going back.
Không đáng để quay lại.
Going back to the age issue.
Lại quay về vấn đề tuổi tác.
No wonder they keep going back.
Không ngờ là họ lại quay lại cho tiếp.
It was tough going back into the office this morning.
Đó là thực sự khó khăn để trở lại văn phòng sáng nay….
And he fears going back to jail?
Anh ta sợ phải quay lại nhà tù?
There is no chance of going back and making changes.
Không hề có cơ hội để quay lại và thay đổi.
Results: 2517, Time: 0.0737

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese