GRIN in Vietnamese translation

[grin]
[grin]
cười
laugh
smile
funny
grin
cười toe toét
grinning
toothy-grinned
nụ cười nhăn nhở
nhe răng cười
grinned

Examples of using Grin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We grin at each other and he, too, stops his lane of traffic.
Chúng tôi cười toe toét với nhau và anh ấy cũng dừng làn đường giao thông của mình.
There has been a lot of excitement around Grin mining lately since Grin coins, like Bitcoin, can only be created through PoW mining.
Gần đây đã có rất nhiều sự phấn khích xung quanh việc khai thác Grin kể từ khi các đồng tiền Grin, như Bitcoin, chỉ có thể được tạo ra thông qua khai thác PoW.
We grin at each other like idiots as he whirls me around the dance floor.
Chúng tôi cười toe toét với nhau như những kẻ ngốc khi anh xoay tít tôi quanh sàn nhảy.
I grin, though in the back of my mind I'm wondering how since I have to work for a living.
Tôi cười, mặc dù trong lòng tự hỏi từ giờ tôi phải làm việc thế nào để kiếm sống đây.
Till I pulled out a box for him. Shit-eating grin on his face.
Hắn giữ nụ cười nhăn nhở đến khi cháu lấy ra một cái hộp cho hắn.
who posted an introduction to Mimblewimble and its Grin implementation on Github in March 2017.
triển khai Grin trên Github vào tháng 3 năm 2017.
Sometimes I think the Fates must grin as we denounce them and insist the only reason we can't win,
Đôi khi tôi nghĩ Số Phận ắt phải nhe răng cười khi chúng ta lên án nó
Individuals can seem as though they're squinting when they grin in photographs.
Mọi người có thể trông giống như họ đang nheo mắt khi họ cười trong ảnh.
The thought made Myst, an immortal known as the Coveted One, grin as she curled up in the windowsill of her cell.
Dòng suy nghĩ ấy làm Myst, một người bất tử được biết đến là Kẻ Được Khao Khát, cười toe toét trong tư thế cuộn tròn trên khung cửa sổ phòng giam.
The rainy season affects some people worse than others but you have to grin and bear….
Mùa mưa ảnh hưởng đến một số người còn tồi tệ hơn những người khác nhưng bạn phải cười và gấu….
She tried to smooth it down discreetly and caught Jace's grin in the next mirror.
Cô cố vuốt thẳng thớm và thấy hình Jace cười toe toét trong tấm gương tiếp theo.
I will just grin and bear it.
tôi sẽ chỉ cười và chịu đựng.
Watch into his eyes to make him grin and after that turn away.
Nhìn vào mắt anh ấy đủ lâu để khiến anh ấy cười và sau đó quay sang chỗ khác.
Some Hmong people tend to smile or grin when they're yelled at.
Một số người H' mong có xu hướng cười hoặc mỉm cười khi họ bị mắng mỏ.
Some Hmong people tend to smile or grin when they' re yelled at.
Một số người H' mong có xu hướng cười hoặc mỉm cười khi họ bị mắng mỏ.
You think you're so tough why don't you come up here so I can smack that grin off your face?
Ngươi nghĩ ngươi giỏi lắm à. Sao ngươi không lên đây để ta đấm vỡ mặt cười của ngươi?
they won't grin at me then.
thế họ sẽ không cười mình.
they can grin and bear it if need be.
họ có thể cười và họ chỉ chịu đựng nếu cần thiết.
A song sure to make anyone grin, this is also a great tune to sing along to with friends after a night of champagne celebrations.
Một bài hát chắc chắn sẽ khiến mọi người mỉm cười, đây cũng là giai điệu tuyệt vời để hát cùng với bạn bè sau một đêm lễ kỷ niệm champagne.
Grin at them and, in the event that you have a warm association with the individual, embrace them.
Mỉm cười với họ và, nếu bạn có mối quan hệ thân tình với người đó, hãy ôm họ.
Results: 281, Time: 0.084

Top dictionary queries

English - Vietnamese