HASTE in Vietnamese translation

[heist]
[heist]
vội vàng
rush
hurry
hasty
hastily
hurriedly
haste
rashly
precipitous
vội vã
rush
hurry
hastily
hurriedly
hasty
hasten
rashly
haste
hấp tấp
hasty
impulsively
rashly
haste
hastily
headlong
hastiness
nhanh
fast
quickly
rapidly
hurry
come
soon
instant
mau mau
haste
hurry
come quickly
speedily

Examples of using Haste in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Haste You to help me.
Cậu nhanh lên giúp tôi.
Make haste slowly, as they say.
Làm cho vội vàng từ từ, như nói đi.
Let us make haste to our brethren who are awaiting us.
Hãy mau đến với các anh em đang chờ đợi chúng ta th.
But he who makes haste to be rich will not go unpunished.”.
Còn kẻ nào vội làm cho giàu ắt sẽ chẳng khỏi bị phạt.
He will make haste for our help and not delay one hour too long.
Ngài sẽ giúp đỡ chúng ta nhanh chóng và không trì hoãn quá lâu.
In Russian we say that“haste is only needed when catching fleas”.
Ở Nga có tục ngữ:" Sự vội vã chỉ cần thiết khi phải bắt bọ chét".
This haste, this everything right now,
Sự hấp tấp này, cái mọi sự ngay bây giờ này,
The haste of fidelity and adoration.
Sự vội vã của lòng trung thành và yêu mến.
Can make haste, get him back for three days.
Tôi có thể làm gấp, trả phim cho cậu sau 3 ngày.
Forgive my haste, but my own husband expects me.
Xin lỗi về sự vội vàng, nhưng chồng tôi có lẽ đang đợi.
Haste, assessment of the situation, doubt.
Sự vội vã, sự đánh giá tình hình, sự ngờ vực.
Haste--and she was gone.
LÀM… và cô ấy đã bỏ đi.
Haste you to your closet.
mau chóng vào tủ.
Make haste and heed the queen's summons.".
Hãy nhanh lên và chú ý đến sự triệu gọi của nữ hoàng.”.
Life now is haste, haste and more haste.
Cuộc sống bây giờ là một sự vội vã, vội vã và vội vã..
Go placidly amid the noise and the haste.
Hãy đi lặng lẽ giữa những ồn ào và hấp tấp, vội vàng.
Nothing can be achieved with haste.
Không có điều gì đạt được bằng sự vội vã.
Slowly, without haste.".
Cứ từ từ, không vội.”.
Go quietly amid the noise and haste.
Hãy đi lặng lẽ giữa những ồn ào và hấp tấp, vội vàng.
we must make haste.
cần phải làm ngay.
Results: 271, Time: 0.0603

Top dictionary queries

English - Vietnamese