HAVE CHANGES in Vietnamese translation

[hæv 'tʃeindʒiz]
[hæv 'tʃeindʒiz]
có những thay đổi
there are changes
have changes
changes could
getting the changes
contains changes
may change
đã thay đổi
has changed
's changed
has shifted
has altered
has transformed
has varied

Examples of using Have changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rapid weight loss, as might happen in hospitalized patients who have changes in diet or medicines.
Sụt cân quá nhanh, thể xảy ra ở những bệnh nhân nhập viện mà có sự thay đổi về chế độ ăn uống hoặc thuốc men.
Assess your trading plan and processes periodically, especially when you have changes in your financial or life situation.
Đánh giá kế hoạch giao dịch và quy trình của bạn theo định kỳ, đặc biệt là khi bạn có thay đổi trong tình hình tài chính hay cuộc sống của bạn.
but some women have changes….
nhưng một số lại có những sự thay đổi nhất định.
Violympic will have changes in the direction of simplicity of form and quality of content,
Violympic có những thay đổi theo hướng tinh gọn về hình thức,
Australasian College of Dermatologists, about 50% of people affected with psoriasis have changes to their nails and about 25% of people have pain,
khoảng 50% người bị vẩy nến có những thay đổi trên móng tay của họ, khoảng 25% bị đau,
Your child may also have changes in behavior such as such as irritability
Con bạn cũng thể có những thay đổi trong hành vi,
Studies have shown that kids who are left to cry have changes in their brains consistent with emotional and/or physical neglect and some even show
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng những đứa trẻ bị khóc có những thay đổi trong não phù hợp với sự lãng quên về cảm xúc và/
Heather Whalley, senior research fellow at the University of Edinburgh,"This study shows that people with depression have changes in the white matter wiring of their brain,".
Heather Whalley, nhà nghiên cứu cao cấp của Đại học Edinburgh, cho biết:' Nghiên cứu này cho thấy những người bị trầm cảm có những thay đổi về chất trắng trong não của họ'.
always have"changes" under the fluctuations of the economy, therefore, the business law must also have changes to be….
pháp luật về kinh doanh cũng phải có những thay đổi để phù hợp hơn.
fluctuations of the economy, therefore, the business law must also have changes to be more suitable.
pháp luật về kinh doanh cũng phải có những thay đổi để phù hợp hơn.
it looks strange or appears to be bleeding, or if you have changes in or lose your vision, go to a
xuất hiện để được chảy máu, hoặc nếu bạn có thay đổi hoặc mất tầm nhìn của bạn,
People who have chronic hepatitis or cirrhosis might feel worse than usual or might just have changes in lab test results,
Những người bị viêm gan siêu vi mãn tính hoặc xơ gan thể cảm thấy tệ hơn bình thường hoặc chỉ có thay đổi trong các kết quả xét nghiệm,
People who have chronic hepatitis or cirrhosis may feel worse than usual or just have changes in lab test results,
Những người bị viêm gan siêu vi mãn tính hoặc xơ gan thể cảm thấy tệ hơn bình thường hoặc chỉ có thay đổi trong các kết quả xét nghiệm,
People suffering from chronic hepatitis or cirrhosis may feel worse than usual or only have changes in laboratory test results such as alpha-fetoprotein(AFP) levels.
Những người bị viêm gan siêu vi mãn tính hoặc xơ gan thể cảm thấy tệ hơn bình thường hoặc chỉ có thay đổi trong các kết quả xét nghiệm, thí dụ như mức độ alpha- fetoprotein( AFP).
Changes in the brain: People with BED may have changes in brain structure that leads to an increased response to food and less self-control.
Những thay đổi trong não: Có những dấu hiệu cho thấy những người bị rối loạn ăn uống BED có thể có thay đổi trong cấu trúc não dẫn đến phản ứng mạnh mẽ hơn đối với thực phẩm và ít tự kiểm soát.
Many things may have changed, but my love for you never will.
Có thể nhiều thứ đã đổi thay, nhưng tình yêu anh dành cho em thì không”.
How Should I Know If You've Changed?
Làm sao anh biết em có thay đổi hay không?
Clowns have changed.
Because things have changed, and they both know it.
Mọi thứ đã đổi thay và cả hai ta đều biết.
(This schedule may have changed based on circumstances).
( Thời gian có thể bị thay đổi tuỳ vào hoàn cảnh).
Results: 48, Time: 0.0417

Have changes in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese