HEADWINDS in Vietnamese translation

['hedwindz]
['hedwindz]
những cơn gió ngược
headwinds
contrary winds
những cơn gió
winds
breezes
gusts
headwinds
windfalls
gales
khó khăn
difficult
hard
tough
hardship
tricky
trouble
rough
uphill
arduous
challenging
trở ngại
obstacles
hurdles
impediment
hindrance
setbacks
obstruction
hindered
roadblocks
snag
headwinds
những luồng gió
headwinds
lực cản
restraining force
a force to stop
headwinds

Examples of using Headwinds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
North Korean relations with China have hit headwinds over the country's activities with nuclear and chemical weapons.
Quan hệ của Bắc Triều Tiên với Trung Quốc đã trúng cơn gió ngược vì hoạt động của quốc gia này về vũ khí hạt nhân và hóa học.
But we aren't afraid of headwinds because our strength will grow as we overcome each trial based on the strength of our nation.”.
Nhưng chúng ta không sợ gió vì sức mạnh của chúng ta sẽ tăng lên khi chúng ta vượt qua từng thử nghiệm dựa trên sức mạnh của đất nước chúng ta.".
But Cooper warned that there are several near-term headwinds which will keep gold price's weak.
Tuy nhiên, Cooper cảnh báo rằng có một số cơn gió ngược ngắn hạn sẽ làm cho giá vàng suy yếu.
In Europe, the steel industry faced significant headwinds in terms of lower economic growth, uncertainty around Brexit and the trade conflict.
Tại châu Âu, ngành thép phải đối mặt với những cơn gió ngược đáng kể về tăng trưởng kinh tế thấp hơn, sự không chắc chắn xung quanh Brexit và xung đột thương mại.
It is against these headwinds that Mr Solomon must try to convince investors that Goldman can reinvent itself.
Nó chống lại những cơn gió ngược này mà ông Solomon phải cố gắng thuyết phục các nhà đầu tư rằng Goldman có thể tái tạo lại chính nó.
Despite headwinds from oil, stocks and abroad,
Bất chấp những trở ngại từ giá dầu,
At the time, the plan faced many headwinds, including political discord and disruptive sectarian violence.
Vào thời điểm đó, kế hoạch này đối mặt với nhiều trở ngại, trong đó có sự bất hòa chính trị và bạo lực phe phái gây rối.
Despite budgetary headwinds, he said, Washington will"rebalance" forces to keep faith with regional allies like the Philippines.
Ông nói, bất chấp những khó khăn về ngân sách, Washington vẫn sẽ" tái cân bằng" lực lượng để giữ vững niềm tin đối với các đồng minh trong khu vực, như Philippine.
There are these other headwinds which are impacting sentiment, which means that there could very well
Có những' cơn gió ngược chiều' khác đang tác động đến tâm lý,
But freight volumes from emerging Asia continue to face headwinds from weak trade in the region and globally.
Mặc dù vậy, sản lượng hàng hóa từ“ châu Á mới nổi” tiếp tục phải đối mặt với những cơn gió ngược từ thương mại yếu trong khu vực và trên toàn cầu.
It seems that the market participants are facing headwinds from all directions.
Có vẻ như những người tham gia thị trường đang phải đối mặt với những cơn gió ngược từ mọi hướng.
Despite the challenges of the above initiatives, the ASEAN countries must collectively pursue them to navigate through the coming economic headwinds.
Bất chấp những thách thức của các vấn đề nêu trên, các nước ASEAN phải cùng nhau theo đuổi để chỉnh hướng vượt qua các cơn gió kinh tế thương mại sắp tới.
U.S. grew by 7.5 percent to 28,402 units, despite"various headwinds affecting the automotive industry worldwide.".
bất chấp nhiều" cơn gió ngược" đang tác động đến ngành ô tô toàn cầu.
resources on a regular, disciplined basis are facing enormous headwinds these days.
có kỷ luật đang phải đối mặt với những cơn gió lớn trong những ngày này.
Proved to be even more challenging for Audi than expected, with strong headwinds in many key markets.
Năm 2016 là một năm khó khăn hơn dự kiến đối với Audi, với những cản trở mạnh mẽ tại các thị trường trọng điểm.
However, he added that near term the yellow metal faces significant headwinds from surging in momentum in the U.S. dollar.
Tuy nhiên, ông nói thêm rằng trong tương lai gần, kim loại quý phải đối mặt với những cơn gió mạnh đáng kể từ động lượng tốt của đồng đô la Mỹ.
The worries about the tension with Japan and other data may serve as headwinds for the economy.”.
Nỗi lo về căng thẳng thương mại với Nhật Bản và các dữ liệu khác có thể là những‘ cơn gió ngược' cho nền kinh tế”.
Like most infrastructure projects, the bicycle Autobahn is facing headwinds, however, especially when it comes to financing.
Tuy nhiên, như hầu hết các dự án cơ sở hạ tầng khác, cao tốc cho xe đạp phải đối mặt với các khó khăn về tài chính.
The outlook for 2020 is for continued economic expansion in the ASEAN region despite the headwinds in the export sector.
Triển vọng cho năm 2020 là tiếp tục mở rộng kinh tế trong khu vực ASEAN bất chấp những cơn gió ngược chiều trong lĩnh vực xuất khẩu.
Under current law- if Congress makes no substantive changes to taxes and spending- headwinds from fiscal policy will diminish rapidly.
Theo luật hiện hành- Quốc hội không có những thay đổi lớn về thuế và chi tiêu- những khó khăn do chính sách tài khóa sẽ nhanh chóng lắng xuống.
Results: 133, Time: 0.0653

Top dictionary queries

English - Vietnamese