I WAS MISSING in Vietnamese translation

[ai wɒz 'misiŋ]
[ai wɒz 'misiŋ]
tôi đã bỏ lỡ
i miss
i have missed
tôi đã mất tích
i was missing
i have been missing
mình đang thiếu
i'm missing
mình đã bỏ sót
em nhớ
i miss
i remember
me think
reminds me
i recall
i memorized
i know
i recollect
tôi còn thiếu
do i still lack
i'm missing
i owe

Examples of using I was missing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was missing an"n".
Tôi thiếu“ n”.
I was missing five of them.
Tôi rất nhớ 5 người họ.
I knew I was missing one man.
Tôi biết là thiếu 1 người.
I was running away, I was missing school, I was arriving drunk.
Tôi đã chạy trốn, tôi đã bỏ học, Tôi đã say xỉn về nhà.
This is just like one of those resources I was missing.
Đấy là một trong những cái tem em bị thiếu.
Any idea what I was missing there?
Bất kỳ ý tưởng những gì tôi đang thiếu ở đây?
Looking back now, I was missing so much.
Nhìn lại khoảng thời gian trước, ta đã bỏ lỡ quá nhiều thứ.
But that night I couldn't sleep because I was missing my mother.
Tối hôm đó, tôi không ngủ vì nhớ mẹ.
There's the little nugget of information that I was missing!
Số trong đây là nhưg~ thông tin mà mình đang bị thiếu!
For a long time I always felt like I was missing something.
Rất nhiều lúc, tôi luôn có cảm giác mình thiếu đi thứ gì đó.
I would never have known how much I was missing.
Tôi không bao giờ biết được rằng mình đã mất bao nhiêu.
Long time no seen, I was missing you!
Mấy ngày không gặp, anh nhớ em lắm!
You wanted to show me what I was missing.
Ông muốn cho tôi thấy tôi thiếu gì.
I woke up this morning feeling like I was missing something.
Sáng nay em tỉnh dậy và cảm thấy như em đang nhớ cái gì đó.
I noticed I was missing the Forms button
tôi nhận thấy tôi đã bỏ lỡ nút Biểu mẫu
I was missing a little bit of energy in the second
Tôi đã bỏ lỡ một ít năng lượng trong tập thứ hai
listening posts outside the museum and got a small taste of what I was missing inside.
có một hương vị nhỏ của những gì tôi đã mất tích bên trong.
I felt like I was missing something and traveling wasn't the same.
Tôi cảm thấy như mình đang thiếu thứ gì đó và việc đi du lịch không khác gì.
Due to the movie's very positive reception I wondered if I was missing something.
Tôi tự hỏi, Phim Anh Hùng Thời Đại tự hỏi nếu tôi đã bỏ lỡ một cái gì đó.
He's a personality and a figure that I was missing,” Molinari said of Aired.
Anh ấy là một nhân cách và một nhân vật mà tôi đã mất tích”, Molinari nói về Alred.
Results: 77, Time: 0.0579

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese