IDIOMS in Vietnamese translation

['idiəmz]
['idiəmz]
thành ngữ
idiom
idiomatic
idioms
các idiom

Examples of using Idioms in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A lot of good articles you will not find in regular books(e.g. step-by-step guide to text linkers, idioms, set expressions);
Rất nhiều bài viết hay bạn sẽ không tìm thấy trong các cuốn sách thông thường( ví dụ: hướng dẫn từng bước để liên kết văn bản, thành ngữ, đặt biểu thức).
Will I get a higher score using idioms or quotes in my IELTS essay?
Liệu có được điểm cao hơn nếu sửa dụng idioms hay quotes trong IELTS essay?
set expressions, idioms, phrasal verbs,
đặt biểu thức, thành ngữ, cụm động từ
Home English Books Check Your English Vocabulary for Phrasal Verbs and Idioms.
Trang chủ Sách Học Tiếng AnhTừ Vựng Tiếng AnhCheck your English VOCABULARY for Phrasal Verbs and Idioms.
In this class, you can learn idioms or phrasal verbs which aren't taught in regular classes(show off, drop in, etc…).
Trong lớp học này, bạn có thể học các thành ngữ hoặc cụm động từ thường không được dạy trong các lớp học thông thường như show off, drop in, etc….
Idioms can be difficult to memorize,
Những thành ngữ có thể khó khăn để nhớ,
Idioms are also fixed groups of words so you can't change the wording of an idiom..
Những thành ngữ cũng là một nhóm từ cố định vì thế bạn không thể thay đổi từ trong một thành ngữ..
The Kansai dialect's idioms are sometimes introduced into other dialects and even standard Japanese.
Thành ngữ của phương ngữ Kansai đôi khi được đưa vào các phương ngữ khác và thậm chí cả tiếng Nhật tiêu chuẩn.
Try to avoid using idioms and slang(I always say learn it, but don't use it).
Cố gắng tránh sử dụng những thành ngữ và tiếng lóng( tôi luôn luôn học những điều này nhưng tôi không sử dụng nó).
In 2018, researchers proved that idioms such as“green with envy” were not just prose.
Năm 2018, các nhà nghiên cứu đã chứng minh rằng những thành ngữ như“ xanh mặt vì ghen tị” không chỉ là một cách nói văn vẻ.
The idioms are grouped under six different categories including animals, body parts, objects, action
Các thành ngữ được nhóm lại dưới sáu loại khác nhau bao gồm động vật,
Learn common idioms in English and how they are used in the real world.
Học những thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh và cách chúng được ứng dụng trong thực tế.
New idioms evolve all the time from TV, advertising, politics and business.
Những thành ngữ mới phát triển mọi lúc từ TV, quảng cáo, chính trị và cả kinh doanh.
ELSA teaches you how to pronounce common idioms, expressions, daily conversation in English, and even cheesy pick up lines.
ELSA chỉ cho bạn cách phát âm các thành ngữ, các câu, mẫu hội thoại tiếng Anh phổ biến sử dụng công việc và đời sống hàng ngày.
Every language has its own phrases, words, and idioms to wish people good luck.
Mỗi ngôn ngữ có cụm từ, từthành ngữ riêng để chúc mọi người may mắn.
Vocabulary and idioms: This is one of the best parts of the site,
Từ vựng và từ lóng: Theo ý kiến của tôi, đây là một trong những mục hay
This mini-dictionary of Russian idioms covers such topics as Abundance,
Từ điển mini của các thành ngữ Nga bao gồm các chủ đề
Center for the Research of the Modern Greek Dialects and Idioms of the Academy of Athens(modern).
Trung tâm nghiên cứu các phương ngữ và thành ngữ Hy Lạp hiện đại của Học viện Athens( hiện đại).
Sometimes they use idioms too, to share their ideas or thoughts and we really have to know the meaning of the idioms.
Thỉnh thoảng họ cũng dùng những thành ngữ để chia sẻ quan điểm hay suy nghĩ và chúng ta thực sự phải hiểu nghĩa của những thành ngữ đó.
Giovanni and I have such a good time teaching each other idioms in English and Italian.
Giovanni và tôi đã có một thời gian rất vui vẻ chỉ cho nhau các thành ngữ tiếng Anh và tiếng Ý.
Results: 291, Time: 0.0428

Top dictionary queries

English - Vietnamese