ITS INFLUENCE in Vietnamese translation

[its 'inflʊəns]
[its 'inflʊəns]
ảnh hưởng của nó
its influence
its impact
its effect
it affects
its implications
tác động của nó
its impact
its effect
its implications
its influence
it affects
tầm ảnh hưởng của nước này

Examples of using Its influence in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By doing so, China aims to strengthen its influence on world economy and politics, and deepen regional cooperation.
Bằng cách đó, Trung Quốc đặt mục tiêu tăng cường tầm ảnh hưởng của nó đối với nền kinh tế và chính trị thế giới, đồng thời tăng cường hợp tác khu vực.
Phnom Penh is also known for its influence on New Khmer Architecture.
Phnom Penh cũng được biết đến với ảnh hưởng của nó đối với kiến trúc Khmer mới.
the Parthian dynasty brought the Persian Gulf under its control and extended its influence as far as Oman.
kiểm soát vịnh Ba Tư và bành trướng ảnh hưởng xa đến Oman.
at least limit its influence on you.
ít nhất hạn chế những ảnh hưởng của nó tới bạn.
So, it's worth taking a look at the surprise history for gauging its influence on the upcoming number.
Vì vậy, thật đáng để xem lịch sử bất ngờ để đánh giá tầm ảnh hưởng của nó đối với con số sắp tới.
New York touches not only the heavens with its mythic skyline, its influence radiates to every corner of the globe.
New York không chỉ chạm đến thiên đường với cảnh quan đẹp tựa thần thoại, mà sự ảnh hưởng của nó còn lan tỏa đến mọi ngóc ngách trên thế giới.
Analysts say the trip is a chance for China to showcase its influence in the region.
Các nhà phân tích cho rằng chuyến đi là cơ hội để Trung Quốc thể hiện tầm ảnh hưởng của mình trong khu vực.
Parthia put the Persian Gulf under his control and extended its influence to Oman.
kiểm soát vịnh Ba Tư và bành trướng ảnh hưởng xa đến Oman.
Russia's other main challenge is the next stage of rebuilding its influence in its former Soviet periphery.
Một thách thức lớn khác là giai đoạn tiếp theo của việc tái xây dựng ảnh hưởng của nước này ở khu vực thuộc Liên Xô trước đây.
No one doubts the halving will happen- yet the narrative around its influence is not clear.
Không ai nghi ngờ khả năng halving sẽ xảy ra- nhưng câu chuyện về ảnh hưởng của nó là không rõ ràng.
England were soon to reduce its influence.
Anh giảm sức ảnh hưởng này.
Your gang, the Grove Street Families, has fallen into disarray over the last five years, and its influence is minimal at best.
Nhóm của bạn, Grove Street Family, đã rơi vào tình trạng hỗn loạn trong năm năm qua và ảnh hưởng của họ là tối thiểu.
As more than a billion people flocked to the site for news, its influence on the world stage is undeniable.
Khi hơn 1 tỷ người trên Trái đất tìm đến Facebook để xem tin tức, tầm ảnh hưởng của nó đối với thế giới là không thể phủ nhận.
over these forces falters, Moscow could exploit it to grow its influence in Damascus.
Nga có thể tận dụng điều này để tăng cường ảnh hưởng của họ ở Damascus.
of the link building, it has lost its influence in the search rankings.
nó đã mất tác động trong Xếp hạng Tìm kiếm.
Yet it's also a potential opportunity for the United States to repudiate Beijing's assertions that its influence over North Korea is limited.
Đồng thời cũng là một cơ hội tốt cho Hoa Kỳ phủ định sự cam kết của Bắc Kinh rằng ảnh hưởng của họ đối với Bắc Triều Tiên có giới hạn.
His changing situation seemed to have spread its influence even to this kind of place.
Sự thay đổi trong tình hình của cậu ta có vẻ cũng đã lây lan sự ảnh hưởng của nó đến cả những nơi như thế này.
However, the narrative surrounding its influence is unclear.
câu chuyện về ảnh hưởng của nó là không rõ ràng.
Kugelman said that while Modi is moving away from his country's nonalignment policy,"its influence is very strong.".
Theo Kugelman, việc ông Modi xa rời chính sách không liên kết của nước này" sẽ gây ra những tác động rất to lớn".
has come to be singled out for its influence on people who display addictive behaviors.
đã được chỉ ra là nó có ảnh hưởng đối với những người hành vi nghiện.
Results: 656, Time: 0.0354

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese