ITS WORK in Vietnamese translation

[its w3ːk]
[its w3ːk]
công việc của mình
his work
his job
your business
his task
his affairs
hoạt động
activity
operation
active
action
perform
performance
works
operating
acts
functioning
công tác
work
task
on a business trip
làm việc của nó
do its thing
its working
do its job

Examples of using Its work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
animals“Lesnoy Priyut”(“The Forest Shelter”) has started its work in August 2009.
đã bắt đầu đi vào hoạt động vào tháng 8/ 2009.
KPMG has been reprimanded and fined £3.2m by the UK accounting watchdog for misconduct in its work auditing scandal-hit insurance technology company Quindell.
( NDH) KPMG đã bị khiển trách và chịu phạt 3,2 triệu bảng Anh do sai phạm trong công tác kiểm toán công ty công nghệ bảo hiểm Quindell.
In the last 10 years, through the upgrading of overall technology, Sheng Yu has expanded its work to metal processing machines realm.
Trong 10 năm qua, nhờ cải tiến toàn bộ công nghệ mà Công ty Sheng Feng đã mở rộng hoạt động sang lĩnh vực máy móc gia công kim loại.
Rosandhaug says he is confident the tribunal will now get the money it needs to finish its work.
Ông Rosanhaug nói ông tin rằng tòa án nay sẽ nhận được số tiền cần để hoàn tất công tác.
This is the methodology the Second Vatican Council followed in all its work.
Đây là phương pháp luận được Công đồng Vatican II tuân theo trong mọi việc làm của nó.
BEES Coop. doesn't get any profit for its work and is mainly aimed at providing high quality and cost-effectiveness.
BEES Coop không có lợi nhuận trong hoạt động, nó chủ yếu dành cho mục đích cung cấp hàng hóa chất lượng cao với chi phí hợp lý.
Founded in 1910 by Andrew Carnegie, its work is not formally associated with any political party.
Được thành lập vào năm 1910 bởi Andrew Carnegie, hoạt động của nó không liên quan chính thức với bất kỳ đảng chính trị nào của Hoa Kỳ.
The Senate is set to resume its work Jan. 3 while the U.S. House of Representatives restarts its session Jan. 8.
Thượng viện theo lịch trình sẽ tiếp tục công tác vào ngày 3 tháng 1 trong khi Hạ viện Hoa Kỳ sẽ nghị họp trở lại vào ngày 8 tháng 1.
Moving the EMA from London could put its work overseeing the safety of medicines imported from outside the EU at risk, he added.
Ông cho biết thêm việc chuyển EMA từ Luân Đôn có thể đưa công việc của họ giám sát sự an toàn của dược phẩm được nhập từ bên ngoài EU vào mối nguy cơ.
It is a pity that the President Obama administration finishes its work this way but, nevertheless, I congratulate him and his family a happy new year.".
Thật đáng tiếc khi Tổng thống Obama kết thúc nhiệm kỳ của mình bằng hành động như vậy, tuy nhiên tôi xin chúc ông ấy cùng gia đình một năm mới tốt lành.
The Reward Foundation was delighted with the opportunity to discuss its work when Mary Sharpe was invited onto The Nine on BBC Scotland TV.
Quỹ Phần thưởng rất vui mừng với cơ hội thảo luận về công việc của mình khi Mary Sharpe được mời lên The Nine trên BBC Scotland TV.
NEC began researching the technology in 2000 and its work has been partly funded by Japan's New Energy and Industrial Technology Development Organisation(NEDO).
NEC bắt đầu nghiên cứu công nghệ này vào năm 2000 và công việc của họ được tài trợ một phần bởi New Energy& Industrial Technology Development Organization( NEDO) của Nhật Bản.
China says its work is legal
Trung Quốc nói hoạt động của mình là hợp pháp
The International Committee of the Red Cross says its work in Burma is under threat because of the military government's restrictions on its operations.
Hội chữ thập đỏ quốc tế nói rằng công tác của họ tại Miến Điện đang bị đe dọa vì chính phủ quân nhân tại đó hạn chế các hoạt động của họ..
Its work paved the way for the Memphis group, set up by fellow studio member Ettore Sottsass, and the postmodern architecture movement.
Công việc này đã mở đường cho nhóm Memphis- được thành lập bởi thành viên của studio Ettore Sottsass- cũng như khai sáng cho phong trào kiến trúc hiện đại.
Alongside its work on electric powertrains,
Ngoài động cơ điện,
In support of the Capri Theater and its work to support artists and to stimulate healthy/sustainable development in North Minneapolis.
Để hỗ trợ cho Nhà hát Capri và công việc của nó để hỗ trợ các nghệ sĩ và để kích thích sự phát triển lành mạnh/ bền vững ở Bắc Minneapolis.
Founded in 1910 by Andrew Carnegie, its work is not formally associated with any political party of the United States.
Được thành lập vào năm 1910 bởi Andrew Carnegie, hoạt động của nó không liên quan chính thức với bất kỳ đảng chính trị nào của Hoa Kỳ.
CRC made its work teams responsible for enforcing party policies and informing members how to behave.
CRC làm cho các nhóm làm việc của mình chịu trách nhiệm thực thi các chính sách của đảng và thông báo cho các thành viên cách cư xử.
To complement its work in design education, Design and Art Direction(D&AD)
Để bổ sung cho công việc của mình trong lĩnh vực giáo dục thiết kế,
Results: 762, Time: 0.0356

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese